58110010 là mã của - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 58: Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt chần sợi vòng; hàng ren;thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu → Các sản phẩm dệt đã chần dạng chiếc, bao gồm một hay nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10. .
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô tên tiếng Anh là “- Of wool or fine or coarse animal hair”, ban hành theo Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu....
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - Of wool or fine or coarse animal hair |
| Văn bản ban hành | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2011 |
| Ngày kết thúc | Không thời hạn |
| Đơn vị tính | kg |