580639 là mã của - - Từ các vật liệu dệt khác: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 58: Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt chần sợi vòng; hàng ren;thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu → Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất keo dính (bolducs). . Mã này được chia tiếp thành 6 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- - Từ các vật liệu dệt khác: tên tiếng Anh là “- - Of other textile materials:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - Of other textile materials: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
58063910 | - - - Từ tơ tằm | — |
58063990 | - - - Loại khác | — |
58063991 | - - - - Làm nền cho giấy cách điện | — |
58063992 | - - - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự | — |
58063993 | - - - - Ruy băng loại dùng làm khoá kéo và có chiều rộng không quá 12 mm | — |
58063999 | - - - - Loại khác | — |