5501 là mã của Tô (tow) filament tổng hợp. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 55: Xơ sợi staple nhân tạo . Mã này được chia tiếp thành 7 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Tô (tow) filament tổng hợp. tên tiếng Anh là “Synthetic filament tow.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Synthetic filament tow. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
55011000 | - Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác | — |
55011100 | - - Từ các aramit | — |
55011900 | - - Loại khác | — |
55012000 | - Từ các polyeste | — |
55013000 | - Từ acrylic hoặc modacrylic | — |
55014000 | - Từ polypropylen | — |
55019000 | - Loại khác | — |