481190 là mã của - Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 48: Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa → Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã tráng, thấm tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với kích thước bất kỳ, trừ các loại thuộc các nhóm 48.03, 48.09 hoặc 48.10. . Mã này được chia tiếp thành 10 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác: tên tiếng Anh là “- Other paper, paperboard, cellulose wadding and webs of cellulose fibres:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - Other paper, paperboard, cellulose wadding and webs of cellulose fibres: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
48119010 | - - Giấy và cáctông; đã tráng hoặc phủ lớp nhôm ở mặt trong; có gắn chữ hoặc nhãn để chỉ ra rằng loại giấy hoặc cáctông này được dùng để đựng sữa | — |
48119020 | - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm | — |
48119041 | - - - Tấm phủ sàn | — |
48119042 | - - - Giấy tạo vân(SEN) | — |
48119049 | - - - Loại khác | — |
48119090 | - - Loại khác | — |
48119091 | - - - Tấm phủ sàn | — |
48119092 | - - - Giấy tạo vân(SEN) | — |
48119093 | - - - Loại khác, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo | — |
48119099 | - - - Loại khác | — |