480591 là mã của - - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 48: Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa → Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này. . Mã này được chia tiếp thành 4 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống: tên tiếng Anh là “- - Weighing 150 g/m2 or less:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - Weighing 150 g/m2 or less: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
48059110 | --- Giấy dùng để lót vào giữa các sản phẩm thuỷ tinh phẳng khi đóng gói, có hàm lượng nhựa không quá 0,6% tính theo trọng lượng | — |
48059120 | - - - Giấy vàng mã | — |
48059130 | - - - Giấy vàng mã | — |
48059190 | - - - Loại khác | — |