480431 là mã của - - Loại chưa tẩy trắng: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 48: Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa → Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03. . Mã này được chia tiếp thành 6 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- - Loại chưa tẩy trắng: tên tiếng Anh là “- - Unbleached:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - Unbleached: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
48043110 | - - - Giấy kraft cách điện | — |
48043120 | - - - Giấy kraft ở dạng cuộn có chiều rộng 209 mm dùng để gói que dinamite | — |
48043130 | --- Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán | — |
48043140 | - - - Giấy làm nền sản xuất giấy ráp | — |
48043150 | - - - Loại dùng làm bao xi măng | — |
48043190 | - - - Loại khác | — |