420239 là mã của - - Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay: Loại khác: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 42: Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ tơ từ ruột con tằm) → Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đự . Mã này được chia tiếp thành 5 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- - Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay: Loại khác: tên tiếng Anh là “- - Articles of a kind normally carried in the pocket or in the handbag: Other:”, ban hành theo Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu....
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - Articles of a kind normally carried in the pocket or in the handbag: Other: |
| Văn bản ban hành | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2011 |
| Ngày kết thúc | Không thời hạn |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
42023900 | - - Loại khác | — |
42023910 | - - - Bằng đồng | — |
42023920 | - - - Bằng ni-ken | — |
42023930 | - - - Bằng gỗ hoặc kẽm hoặc vật liệu được trạm khắc từ nguồn động vật hoặc thực vật hoặc khoáng vật | — |
42023990 | - - - Loại khác | — |