3920 là mã của Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 39: Plastic và các sản phẩm bằng plastic . Mã này được chia tiếp thành 20 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác. tên tiếng Anh là “Other plates, sheets, film, foil and strip, of plastics, non- cellular and not reinforced, laminated, supported or similarly combined with other materials.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Other plates, sheets, film, foil and strip, of plastics, non- cellular and not reinforced, laminated, supported or similarly combined with other materials. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
392010 | - Từ các polyme từ etylen: | 5 |
392020 | - Từ các polyme từ propylen: | 7 |
392030 | - Từ các polyme từ styren: | 6 |
392043 | - - Có hàm lượng chất hoá dẻo không dưới 6% tính theo trọng lượng: | 3 |
392049 | - - Loại khác: | 3 |
392051 | - - Từ poly(metyl metacrylat): | 4 |
392059 | - - Loại khác: | 4 |
392061 | - - Từ các polycarbonat: | 3 |
392062 | - - Từ poly(etylen terephtalat): | 6 |
392063 | - - Từ các polyeste chưa no: | 3 |
392069 | - - Từ các polyeste khác: | 3 |
392071 | - - Từ xenlulo tái sinh: | 7 |
392072 | - - Từ sợi lưu hóa: | 2 |
392073 | - - Từ xenlulo axetat : | 4 |
392079 | - - Từ các dẫn xuất xenlulo khác: | 5 |
392091 | - - Từ poly(vinyl butyral): | 4 |
392092 | - - Từ các polyamide: | 5 |
392093 | - - Từ nhựa amino: | 5 |
392094 | - - Từ nhựa phenolic: | 5 |
392099 | - - Từ plastic khác: | 8 |