380850 là mã của - Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Các sản phẩm hóa chất khác → Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm . Mã này được chia tiếp thành 10 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: tên tiếng Anh là “- Goods specified in Subheading Note 1 to this Chapter:”, ban hành theo Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu....
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - Goods specified in Subheading Note 1 to this Chapter: |
| Văn bản ban hành | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2011 |
| Ngày kết thúc | Không thời hạn |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
38085010 | - - Thuốc trừ côn trùng | — |
38085021 | - - - Thuốc diệt nấm: Dạng bình xịt | — |
38085029 | - - - Thuốc diệt nấm: Loại khác | — |
38085031 | - - - Thuốc diệt cỏ: Dạng bình xịt | — |
38085039 | - - - Thuốc diệt cỏ: Loại khác | — |
38085040 | - - Thuốc chống nảy mầm | — |
38085050 | - - Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng | — |
38085060 | - - Thuốc khử trùng | — |
38085091 | - - - Loại khác: Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất diệt côn trùng hoặc diệt nấm, trừ chất phủ bề mặt | — |
38085099 | - - - Loại khác | — |