3603 là mã của Dây cháy chậm; ngòi nổ; nụ xòe hoặc kíp nổ; bộ phận đánh lửa; kíp nổ điện. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 36: Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; các chế phẩm dễ . Mã này được chia tiếp thành 9 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Dây cháy chậm; ngòi nổ; nụ xòe hoặc kíp nổ; bộ phận đánh lửa; kíp nổ điện. tên tiếng Anh là “Safety fuses; detonating fuses; percussion or detonating caps; igniters; electric detonators.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Safety fuses; detonating fuses; percussion or detonating caps; igniters; electric detonators. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
36030010 | - Dây cháy chậm bán thành phẩm; kíp nổ cơ bản; tuýp tín hiệu (SEN) | — |
36030020 | - Dây cháy chậm; ngòi nổ | — |
36030090 | - Loại khác | — |
36031000 | - Dây cháy chậm | — |
36032000 | - Dây nổ | — |
36033000 | - Nụ xòe | — |
36034000 | - Kíp nổ | — |
36035000 | - Bộ phận đánh lửa | — |
36036000 | - Kíp nổ điện | — |