2711 là mã của Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 27: Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất . Mã này được chia tiếp thành 7 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác. tên tiếng Anh là “Petroleum gases and other gaseous hydrocarbons.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Petroleum gases and other gaseous hydrocarbons. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
27111100 | - - Dạng hóa lỏng: Khí tự nhiên | — |
27111200 | - - Dạng hóa lỏng: Propan | — |
27111300 | - - Dạng hóa lỏng: Butan | — |
271114 | - - Etylen, propylen, butylen và butadien: | 2 |
27111900 | - - Loại khác | — |
271121 | - - Khí tự nhiên: | 3 |
27112900 | - - Loại khác | — |