1515 là mã của Chất béo và dầu thực vật không bay hơi khác (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; mỡ ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật. . Mã này được chia tiếp thành 8 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Chất béo và dầu thực vật không bay hơi khác (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. tên tiếng Anh là “Other fixed vegetable fats and oils (including jojoba oil) and their fractions, whether or not refined, but not chemically modified.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Other fixed vegetable fats and oils (including jojoba oil) and their fractions, whether or not refined, but not chemically modified. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
15151100 | - - Dầu thô | — |
15151900 | - - Loại khác | — |
15152100 | - - Dầu thô | — |
151529 | - - Loại khác: | 6 |
151530 | - Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu: | 2 |
151540 | - Dầu tung và các phần phân đoạn của dầu tung: | 3 |
151550 | - Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng: | 3 |
151590 | - Loại khác: | 12 |