150990 là mã của - Loại khác: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; mỡ ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật. → Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. . Mã này được chia tiếp thành 6 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- Loại khác: tên tiếng Anh là “- Other:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - Other: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
15099011 | - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg | — |
15099019 | - - - Loại khác | — |
15099021 | - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg (- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:) | — |
15099029 | - - - Loại khác | — |
15099091 | - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg | — |
15099099 | - - - Loại khác | — |