121221 là mã của - - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 12: Hạt dầu và quả có dầu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô → Quả minh quyết(1), rong biển và tảo biển khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybu . Mã này được chia tiếp thành 9 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người: tên tiếng Anh là “- - Fit for human consumption:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - Fit for human consumption: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
12122110 | - - - Eucheuma spp. | — |
12122111 | - - - - Eucheuma spinosum (SEN) | — |
12122112 | - - - - Eucheuma cottonii (SEN) | — |
12122113 | - - - - Gracilaria spp. (SEN) | — |
12122114 | - - - - Gelidium spp. (SEN) | — |
12122115 | - - - - Sargassum spp. (SEN) | — |
12122119 | - - - - Loại khác | — |
12122120 | - - - Gracilaria lichenoides | — |
12122190 | - - - Loại khác | — |