12119097 là mã của - - - Loại khác: Vỏ cây Persea (Persea Kurzii Kosterm ) trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 12: Hạt dầu và quả có dầu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô → Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột. → - Loại khác: .
- - - Loại khác: Vỏ cây Persea (Persea Kurzii Kosterm ) tên tiếng Anh là “- - - Other: Bark of persea (Persea Kurzii Kosterm )”, ban hành theo Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu....
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - - Other: Bark of persea (Persea Kurzii Kosterm ) |
| Văn bản ban hành | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2011 |
| Ngày kết thúc | Không thời hạn |
| Đơn vị tính | kg |