1209 là mã của Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 12: Hạt dầu và quả có dầu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô . Mã này được chia tiếp thành 11 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng. tên tiếng Anh là “Seeds, fruit and spores, of a kind used for sowing.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Seeds, fruit and spores, of a kind used for sowing. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
12091000 | - Hạt củ cải đường (sugar beet) | — |
12092100 | - - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa) | — |
12092200 | - - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.) | — |
12092300 | - - Hạt cỏ đuôi trâu | — |
12092400 | - - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.) | — |
12092500 | - - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.) | — |
12092600 | - - Hạt cỏ đuôi mèo | — |
120929 | - - Loại khác: | 4 |
12093000 | - Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa | — |
120991 | - - Hạt rau: | 3 |
120999 | - - Loại khác: | 4 |