0909 là mã của Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries). trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 9: Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị . Mã này được chia tiếp thành 11 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries). tên tiếng Anh là “Seeds of anise, badian, fennel, coriander, cumin or caraway; juniper berries.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Seeds of anise, badian, fennel, coriander, cumin or caraway; juniper berries. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
090910 | - Hoa hồi hoặc hoa hồi dạng sao: | 2 |
09092000 | - Hạt cây rau mùi | — |
09092100 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | — |
09092200 | - - Đã xay hoặc nghiền | — |
09093000 | - Hạt cây thì là Ai cập | — |
09093100 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | — |
09093200 | - - Đã xay hoặc nghiền | — |
09094000 | - Hạt cây ca-rum | — |
09095000 | - Hạt cây thì là; hạt cây bách xù (Juniper berries) | — |
090961 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền: | 4 |
090962 | - - Đã xay hoặc nghiền: | 4 |