0603 là mã của Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 6: Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí . Mã này được chia tiếp thành 8 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác. tên tiếng Anh là “Cut flowers and flower buds of a kind suitable for bouquets or for ornamental purposes, fresh, dried, dyed, bleached, impregnated or otherwise prepared.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Cut flowers and flower buds of a kind suitable for bouquets or for ornamental purposes, fresh, dried, dyed, bleached, impregnated or otherwise prepared. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
060310 | - Tươi: | 2 |
06031100 | - - Hoa hồng | — |
06031200 | - - Hoa cẩm chướng | — |
06031300 | - - Phong lan | — |
06031400 | - - Hoa cúc | — |
06031500 | - - Họ hoa ly (Lilium spp.) | — |
06031900 | - - Loại khác | — |
06039000 | - Loại khác | — |