0304 Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.

0304 là mã của Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 03: Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác . Mã này được chia tiếp thành 51 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .

Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. tên tiếng Anh là “Fish fillets and other fish meat (whether or not minced), fresh, chilled or frozen.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.

Thông tin của mã 0304

TrườngGiá trị
Tên tiếng AnhFish fillets and other fish meat (whether or not minced), fresh, chilled or frozen.
Văn bản ban hànhTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017
Ngày hiệu lực31/12/2017
Ngày kết thúc28/12/2022
Năm áp dụng2018
Ngày văn bản26/06/2017

51 mã cấp dưới của 0304

TênMã con
03041000- Tươi hoặc ướp lạnh
03042000- Filê cá (fillets) đông lạnh
03043100- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)
03043200- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)
03043300- - Cá chẽm (Lates niloticus)
03043900- - Loại khác
03044100- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho huc
03044200- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
03044300- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)
03044400- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae
03044500- - Cá kiếm (Xiphias gladius)
03044600- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
03044700- - Cá nhám góc và cá mập khác
03044800- - Cá đuối (Rajidae)
03044900- - Loại khác
03045100- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Lab
03045200- - Cá hồi
03045300- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae
03045400- - Cá kiếm (Xiphias gladius)
03045500- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
03045600- - Cá nhám góc và cá mập khác
03045700- - Cá đuối (Rajidae)
03045900- - Loại khác
03046100- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)
03046200- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)
03046300- - Cá chẽm (Lates niloticus)
03046900- - Loại khác
03047100- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
03047200- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)
03047300- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)
03047400- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)
03047500- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)
03047900- - Loại khác
03048100- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho huc
03048200- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
03048300- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)
03048400- - Cá kiếm (Xiphias gladius)
03048500- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
03048600- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)
03048700- - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis)
03048800- - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae)
030489- - Loại khác:3
03049000- Loại khác
03049100- - Cá kiếm (Xiphias gladius)
03049200- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
03049300- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Lab
03049400- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)
03049500- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)
03049600- - Cá nhám góc và cá mập khác
03049700- - Cá đuối (Rajidae)
030499- - Loại khác:3

Cách đọc mã 0304

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Dùng mã HS ở đâu

  • Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
  • Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
  • Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.

Các mã cùng nhánh

← Xem toàn bộ hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ