Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
87087015- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01- - - For vehicles of heading 87.0131/12/201728/12/2022
87087016- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03- - - For vehicles of heading 87.0331/12/201728/12/2022
87087017- - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10- - - - For vehicles of subheading 8704.1031/12/201728/12/2022
87087018- - - - Loại khác- - - - Other31/12/201728/12/2022
87087019- - - Loại khác- - - Other31/12/201728/12/2022
87087021- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01- - - For vehicles of heading 87.0131/12/201728/12/2022
87087022- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03- - - For vehicles of heading 87.0331/12/201728/12/2022
87087023- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10)- - - For vehicles of heading 87.02 or 87.04 (excluding subheading 8704.10)31/12/201728/12/2022
87087029- - - Loại khác- - - Other31/12/201728/12/2022
87087031- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01- - - For vehicles of heading 87.0131/12/201728/12/2022
87087032- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03- - - For vehicles of heading 87.0331/12/201728/12/2022
87087033- - - Dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn- - - For dumpers designed for off-highway use with g.v.w. exceeding 45 t31/12/201728/12/2022
87087034- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04 - - - For vehicles of heading 87.02 or other vehicles of heading 87.0431/12/201728/12/2022
87087039- - - Loại khác- - - Other31/12/201728/12/2022
87087091- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90 (chỉ máy kéo nông nghiệp) (- - Loại khác:)9131/12/200330/12/2010
87087092- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 (trừ phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90) (máy kéo nông nghiệp)9231/12/200330/12/2010
87087093- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 và 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10)9331/12/200330/12/2010
87087094- - - Dùng cho xe cứu thương9431/12/200330/12/2010
87087095- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01- - - For vehicles of heading 87.0131/12/201728/12/2022
87087096- - - Dùng cho thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04- - - For vehicles of heading 87.02 or 87.0431/12/201728/12/2022
87087097- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03- - - For vehicles of heading 87.0331/12/201728/12/2022
87087099- - - Loại khác- - - Other31/12/201728/12/2022
870880- Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc): - Suspension systems and parts thereof (including shock- absorbers):31/12/201728/12/2022
87088010- - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90 (chỉ máy kéo nông nghiệp)1031/12/200330/12/2010
87088015- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01- - - For vehicles of heading 87.0131/12/201728/12/2022
87088016- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03- - - For vehicles of heading 87.0331/12/201728/12/2022
87088017- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05 - - - For vehicles of subheading 8704.10 or heading 87.0531/12/201728/12/2022
87088019- - - Loại khác- - - Other31/12/201728/12/2022
87088020- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 (trừ phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90) (máy kéo nông nghiệp)2031/12/200330/12/2010
87088030- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 và 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10)3031/12/200330/12/2010

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ