Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
86062000- Toa chở hàng và toa goòng đông lạnh hoặc cách nhiệt; trừ loại thuộc phân nhóm 8606.10- Insulated or refrigerated vans and wagons; other than those of subheading 8606.1031/12/200330/12/2010
86063000- Toa chở hàng và toa goòng tự dỡ tải; trừ loại thuộc phân nhóm 8606.10 hay 8606.20- Self-discharging vans and wagons; other than those of subheading 8606.10 or 8606.2031/12/200330/12/2010
86063000- Toa chở hàng và toa goòng tự dỡ tải, trừ loại thuộc phân nhóm 8606.10- Self-discharging vans and wagons, other than those of subheading 8606.10Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
86069100- - Loại có nắp đậy và đóng kín (- Loại khác:)- - Covered and closed31/12/200330/12/2010
86069100 - - Loại khác: Loại có nắp đậy và đóng kín - - Other: Covered and closedThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
86069200- - Loại mở; với các mặt bên không thể tháo rời có chiều cao trên 60cm- - Open; with non-removable sides of a height exceeding 60 cm31/12/200330/12/2010
86069200 - - Loại khác: Loại mở, với các mặt bên không thể tháo rời có chiều cao trên 60cm - - Other: Open, with non-removable sides of a height exceeding 60 cmThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
86069900- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
86069900- - Loại khác- - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
8607Các bộ phận của đầu máy hoặc của phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện.Parts of railway or tramway locomotives or rolling-stock.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
86071100- - Giá chuyển hướng; trục bitxen của đầu máy (- Giá chuyển hướng; trục bitxen; trục và bánh xe; và các phụ tùng của chúng:)- - Driving bogies and bissel-bogies31/12/200330/12/2010
86071100 - - Giá chuyển hướng, trục bitxen, trục và bánh xe và các phụ tùng của chúng: Giá chuyển hướng và trục bitxen của đầu máy - - Bogies, bissel-bogies, axles and wheels, and parts thereof: Driving bogies and bissel-bogiesThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
86071200- - Giá chuyển hướng; trục bitxen khác- - Other bogies and bissel-bogies31/12/200330/12/2010
86071200 - - Giá chuyển hướng, trục bitxen, trục và bánh xe và các phụ tùng của chúng: Giá chuyển hướng và trục bitxen khác - - Bogies, bissel-bogies, axles and wheels, and parts thereof: Other bogies and bissel-bogiesThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
86071900- - Loại khác; kể cả các phụ tùng- - Other; including parts31/12/200330/12/2010
86071900 - - Giá chuyển hướng, trục bitxen, trục và bánh xe và các phụ tùng của chúng: Loại khác, kể cả các phụ tùng - - Bogies, bissel-bogies, axles and wheels, and parts thereof: Other, including partsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
86072100- - Phanh hơi và phụ tùng phanh hơi (- Phanh và các phụ tùng phanh:)- - Air brakes and parts thereof31/12/200330/12/2010
86072100 - - Phanh và các phụ tùng phanh: Phanh hơi và phụ tùng phanh hơi - - Brakes and parts thereof: Air brakes and parts thereofThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
86072900- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
86072900 - - Phanh và các phụ tùng phanh: Loại khác - - Brakes and parts thereof: OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
86073000- Móc toa và các dụng cụ ghép nối toa khác; bộ đệm giảm chấn và phụ tùng của chúng- Hooks and other coupling devices; buffers; and parts thereof31/12/200330/12/2010
86073000- Móc toa và các dụng cụ ghép nối toa khác, bộ đệm giảm chấn, và phụ tùng của chúng- Hooks and other coupling devices, buffers, and parts thereofThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
86079100- - Của đầu máy (- Các bộ phận khác:)- - Of locomotives31/12/200330/12/2010
86079100 - - Loại khác: Của đầu máy - - Other: of locomotivesThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
86079900- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
86079900- - Loại khác- - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
8608Bộ phận cố định và ghép nối của đường ray xe lửa hoặc tàu điện; các thiết bị phát tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) dùng cho đường sắt, đường tàu điện đường bộ, đường thủy nội địa, điểm dừng đỗ, cảng hoặc sân bay; cáRailway or tramway track fixtures and fittings; mechanical (including electro-mechanical) signalling, safety or traffic control equipment for railways, tramways...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
86080010- Thiết bị tín hiệu; an toàn hoặc điều khiển giao thông bằng cơ dùng cho đường bộ- Mechanical signalling; safety or traffic control equipment for roads31/12/200330/12/2010
86080020- Thiết bị cơ điện- Electro-mechanical equipmentTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
86080090- Loại khác - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ