Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
85471000 | - Khớp gioăng cách điện bằng gốm sứ | - Insulating fittings of ceramics | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85471000 | - Phụ kiện cách điện bằng gốm sứ | - Insulating fittings of ceramics | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85472000 | - Khớp gioăng cách điện bằng plastic | - Insulating fittings of plastics | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85472000 | - Phụ kiện cách điện bằng plastic | - Insulating fittings of plastics | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
854790 | - Loại khác: | - Other: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
85479010 | - - Ống cách điện và ống nối của nó làm bằng kim loại kết hợp với vật liệu cách điện | - - Electric conduit and joints therefor; of base metal lined with insulating material | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85479010 | - - Ống cách điện và phụ kiện nối của nó làm bằng kim loại cơ bản được lót bằng vật liệu cách điện | - - Electric conduit tubing and joints therefor, of base metal lined with insulating material | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85479090 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85479090 | - - Loại khác | - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
8548 | Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết; các bộ phận điện của máy móc hay thiết bị, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này. | Waste and scrap of primary cells, primary batteries and electric accumulators; spent primary cells, spent primary batteries and spent electric accumulators; ele... | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
85480000 | Các bộ phận điện của máy móc hoặc thiết bị, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này. | Electrical parts of machinery or apparatus, not specified or included elsewhere in this Chapter. | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
854810 | - Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết: | - Waste and scrap of primary cells, primary batteries and electric accumulators; spent primary cells, spent primary batteries and spent electric accumulators: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
85481010 | - - Phế thải pin a xít chì; đã hoặc chưa tháo | - - Lead acid scrap storage batteries; drained or undrained | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85481012 | - - - Phế thải pin, ắc qui axit chì, đã hoặc chưa tháo dung dịch axít: Của loại dùng cho máy bay | - - - Lead acid scrap storage batteries, drained or undrained: Of a kind used in aircraft | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85481019 | - - - Phế thải pin, ắc qui axit chì, đã hoặc chưa tháo dung dịch axít: Loại khác | - - - Lead acid scrap storage batteries, drained or undrained: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85481020 | - - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa sắt | - - Waste and scrap containing mainly iron | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85481022 | - - - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa sắt: Của pin và bộ pin | - - - Waste and scrap containing mainly iron: Of primary cells and primary batteries | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85481023 | - - - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa sắt: Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay | - - - Waste and scrap containing mainly iron: Of electric accumulators of a kind used in aircraft | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85481029 | - - - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa sắt: Loại khác | - - - Waste and scrap containing mainly iron: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85481030 | - - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa đồng | - - Waste and scrap containing mainly copper | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85481032 | - - - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa đồng: Của pin và bộ pin | - - - Waste and scrap containing mainly copper: Of primary cells and primary batteries | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85481033 | - - - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa đồng: Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay | - - - Waste and scrap containing mainly copper: Of electric accumulators of a kind used in aircraft | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85481039 | - - - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa đồng: Loại khác | - - - Waste and scrap containing mainly copper: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85481090 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85481091 | - - - Của pin và bộ pin | - - - Of primary cells and primary batteries | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85481092 | - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay | - - - Of electric accumulators of a kind used in aircraft | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85481099 | - - - Loại khác | - - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
854890 | - Loại khác: | - Other: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
85489010 | - - Bộ cảm biến ảnh của kiểu tiếp xúc gồm một bộ cảm biến quang dẫn; một tụ nhớ điện tích; một nguồn sáng của điốt phát quang (LED); một matrận tranzito màng mỏng (TFT) và một tụ quét có khả năng quét văn bản [ITA-2] | - - Image sensors of the contact type comprising a photo-conductive sensor element; an electric charge storage condenser; a light source of light emitting diode... | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85489010 | - - Bộ cảm biến ảnh kiểu tiếp xúc gồm một bộ cảm biến quang dẫn, một tụ tích điện, một nguồn sáng của điốt phát quang, một ma trận (tấm khuôn mẫu) tranzito màng mỏng và bộ phận hội tụ ánh sáng dòng quét, có khả năng quét văn bản | - - Image sensors of the contact type comprising a photo-conductive sensor element, an electric charge storage condenser, a light source of light emitting diode... | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |