Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
85439060- - Bộ phận; kể cả cụm lắp ráp của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.89.10- - Parts including subassemblies of goods of subheading 8543.89.1031/12/200330/12/2010
85439070- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.89.20 [trừ B-149 trừ B-158]- - Of goods of subheading 8543.89.20 [ex B-149 ex B-158]31/12/200330/12/2010
85439080- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.89.30; 8543.89.40 hoặc 8543.89.50 [ITA-2 (AS2)]- - Of goods of subheadings 8543.89.30; 8543.89.40 or 8543.89.50 [ITA-2 (AS2)]31/12/200330/12/2010
85439090- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
85439090- - Loại khác- - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
8544Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và dây dẫn có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc khôngInsulated (including enamelled or anodised) wire, cable (including co-axial cable) and other insulated electric conductors, whether or not fitted with connector...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
854411- - Bằng đồng:- - Of copper:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85441110- - - Tráng sơn hoặc men- - - Lacquered or enamelled31/12/200330/12/2010
85441110- - - Có một lớp phủ ngoài bằng sơn hoặc tráng men- - - With an outer coating of lacquer or enamelThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85441120- - - Có một lớp phủ ngoài hoặc bọc bằng giấy, vật liệu dệt hoặc poly(vinyl clorua)- - - With an outer coating or covering of paper, textiles or poly(vinyl chloride)TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85441130- - - Có lớp phủ ngoài bằng dầu bóng (lacquer)- - - With an outer coating of lacquerTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85441140- - - Có lớp phủ ngoài bằng men tráng (enamel)- - - With an outer coating of enamelTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85441190- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
854419- - Loại khác :- - Other:31/12/200330/12/2010
85441900- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85441910- - - Tráng sơn hoặc men- - - Lacquered or enamelled31/12/200330/12/2010
85441920- - - Dây điện trở măng gan- - - Manganese resistance wire31/12/200330/12/2010
85441990- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
854420- Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác:- Co-axial cable and other co-axial electric conductors:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85442010- - Cáp cách điện đã gắn với đầu nối; dùng cho điện áp không quá 66.000V- - Insulated cables fitted with connectors; for a voltage not exceeding 66;000 V31/12/200330/12/2010
85442011- - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic- - - Insulated with rubber or plasticsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85442019- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85442020- - Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối; dùng cho điện áp không quá 66.000V- - Insulated cables not fitted with connectors; for a voltage not exceeding 66;000 V31/12/200330/12/2010
85442021- - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic- - - Insulated with rubber or plasticsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85442029- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85442030- - Cáp cách điện đã gắn với đầu nối; dùng cho điện áp trên 66.000V- - Insulated cables fitted with connectors; for a voltage exceeding 66;000 V31/12/200330/12/2010
85442031- - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic- - - Insulated with rubber or plasticsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85442039- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
85442040- - Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối; dùng cho điện áp trên 66.000V- - Insulated cables not fitted with connectors; for a voltage exceeding 66;000 V31/12/200330/12/2010
85442041- - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic- - - Insulated with rubber or plasticsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ