Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
84481119- - - - Loại khác- - - - Other:31/12/200330/12/2010
84481120- - - Không hoạt động bằng điện- - - Not electrically operatedTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
84481121- - - - Đầu tay kéo; đầu jacquard; máy đục lỗ bìa jacquard (- - - Hoạt động không bằng điện:)- - - - Dobbies and jacquards; card punching machines for jacquards31/12/200330/12/2010
84481129- - - - Loại khác- - - - Other31/12/200330/12/2010
844819- - Loại khác:- - Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
84481910- - - Hoạt động bằng điện- - - Electrically operatedTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
84481920- - - Không hoạt động bằng điện- - - Not electrically operatedTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
84482000- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.44 hoặc các máy phụ trợ của chúng- Parts and accessories of machines of heading 84.44 or of their auxiliary machineryTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84483100- - Kim chải- - Card clothingTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84483200- - Của máy chuẩn bị xơ sợi dệt, trừ kim chải- - Of machines for preparing textile fibres, other than card clothingTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
844833- - Cọc sợi; gàng; nồi và khuyên:- - Spindles; spindle flyers; spinning rings and ring travellers:31/12/200330/12/2010
84483300- - Cọc sợi, gàng, nồi và khuyên- - Spindles, spindle flyers, spinning rings and ring travellersTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84483310- - - Cọc sợi- - - Spindles31/12/200330/12/2010
84483390- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
84483900- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84484100- - Thoi (- Bộ phận và phụ tùng máy dệt; hoặc của máy phụ trợ của chúng:)- - Shuttles31/12/200330/12/2010
84484200- - Lược dệt, go và khung go- - Reeds for looms, healds and heald-framesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
844849- - Loại khác:- - Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84484910- - - Thoi- - - ShuttlesThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84484911- - - - Dùng cho máy hoạt động bằng điện- - - - For electrically operated machinesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84484912- - - - Dùng cho máy không hoạt động bằng điện- - - - For non-electrically operated machinesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84484919- - - - Loại khác- - - - Other31/12/200330/12/2010
84484921- - - - Giá và dàn chứa trục dệt (- - - Bộ phận của máy hoạt động không bằng điện:)- - - - Warp beam stands and creels31/12/200330/12/2010
84484929- - - - Loại khác- - - - Other31/12/200330/12/2010
84484990- - - Loại khác- - - OtherTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
84484991- - - - Của máy hoạt động bằng điện- - - - Of electrically operated machinesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84484992- - - - Của máy không hoạt động bằng điện- - - - Of non-electrically operated machinesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84485100- - Platin tạo vòng (sinker), kim dệt và các chi tiết tạo vòng khác- - Sinkers, needles and other articles used in forming stitchesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84485900- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
8449Máy dùng để sản xuất hay hoàn tất phớt hoặc các sản phẩm không dệt dạng mảnh hoặc dạng hình, kể cả máy làm mũ phớt; cốt làm mũ.Machinery for the manufacture or finishing of felt or nonwovens in the piece or in shapes, including machinery for making felt hats; blocks for making hats.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ