Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
84324000- Máy vãi phân và máy rắc phân- Manure spreaders and fertiliser distributorsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
843280- Máy khác:- Other machinery:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84328010- - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn- - Agricultural or horticultural type31/12/200330/12/2010
84328010- - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn- - Agricultural or horticultural typeThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84328020- - Máy cán cho bãi cỏ hay sân chơi thể thao- - Lawn or sports-ground rollersThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84328090- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
84328090- - Loại khác- - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
843290- Bộ phận:- Parts:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84329010- - Của máy thuộc mã số 8432.80.90- - Of machinery of subheading 8432.80.9031/12/200330/12/2010
84329010- - Của máy thuộc phân nhóm 8432.80.90- - Of machinery of subheading 8432.80.90Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84329020- - Của máy cán cỏ hoặc sân chơi thể thao- - Of lawn or sports-ground rollers31/12/200330/12/2010
84329020- - Của máy cán cho bãi cỏ hay sân chơi thể thao- - Of lawn or sports-ground rollersThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84329030- - Của máy rắc phân- - Of fertilizer distributors31/12/200330/12/2010
84329090- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
84329090- - Loại khác- - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
8433Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc lựa chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác, trừ các loại máy thuộc nhóm 84.37.Harvesting or threshing machinery, including straw or fodder balers; grass or hay mowers; machines for cleaning, sorting or grading eggs, fruit or other agricul...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84331100- - Chạy bằng động cơ, với chi tiết cắt quay trên mặt phẳng ngang- - Powered, with the cutting device rotating in a horizontal planeTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
843319- - Loại khác:- - Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84331910- - - Không dùng động cơ- - - Not poweredTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84331990- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84332000- Máy cắt cỏ khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéo- Other mowers, including cutter bars for tractor mountingTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84333000- Máy dọn cỏ khô khác- Other haymaking machineryTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84334000- Máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô, kể cả máy nâng (thu dọn) các kiện đã được đóng- Straw or fodder balers, including pick-up balersTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84335100- - Máy gặt đập liên hợp- - Combine harvester-threshersTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84335200- - Máy đập khác- - Other threshing machineryTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84335300- - Máy thu hoạch sản phẩm củ hoặc rễ- - Root or tuber harvesting machinesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
843359- - Loại khác:- - Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84335900- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
84335910- - - Máy hái bông và máy nhặt hạt bông khỏi bông- - - Cotton pickers and cotton ginsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84335920- - - Máy hái bông (cotton)- - - Cotton pickersTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ