Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

MãTênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
84219920- - - Lõi lọc của thiết bị lọc thuộc phân nhóm 8421.23- - - Filtering cartridges for filters of subheading 8421.23Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84219921- - - - Bộ phận lọc của bộ lọc thuộc phân nhóm 8421.23 (- - - Bộ phận của bộ lọc dầu hoặc xăng của xe có động cơ:)- - - - Filtering elements of filters of subheadings 8421.2331/12/200330/12/2010
84219929- - - - Loại khác- - - - Other31/12/200330/12/2010
84219930- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.31- - - Of goods of subheading 8421.31Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84219940- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.50- - - Of goods of subheading 8421.29.50TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
84219950- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.60- - - Of goods of subheading 8421.29.60TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
84219960- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.39.30- - - Of goods of subheading 8421.39.30TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
84219970- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.39.90- - - Of goods of subheading 8421.39.90TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
84219991- - - - Của hàng hoá thuộc mã số 8421.29.21 (- - - Loại khác:)- - - - Of goods of subheading 8421.29.2131/12/200330/12/2010
84219991- - - - Loại khác: Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.20- - - - Other: Of goods of subheading 8421.29.20Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84219992- - - - Của hàng hoá thuộc mã số 8421.21.11; 8421.21.21 và 8421.21.31- - - - Of goods of subheadings 8421.21.11; 8421.21.21 and 8421.21.3131/12/200330/12/2010
84219993- - - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8421.31- - - - Of goods of subheadings 8421.3131/12/200330/12/2010
84219994- - - - Của hàng hoá thuộc mã số 8421.23.11và 8421.23.91- - - - Of goods of subheadings 8421.23.11 and 8421.23.9131/12/200330/12/2010
84219994- - - - Loại khác: Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.21.11- - - - Other: Of goods of subheading 8421.21.11Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84219995- - - - Của hàng hoá thuộc mã số 8421.23.19 và 8421.23.99- - - - Of goods of subheadings 8421.23.19 and 8421.23.9931/12/200330/12/2010
84219995- - - - Loại khác: Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.11,8421.23.19, 8421.23.91 hoặc 8421.23.99- - - - Other: Of goods of subheading 8421.23.11,8421.23.19, 8421.23.91 or 8421.23.99Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84219996- - - - Của hàng hoá thuộc mã số 8421.29.24; 8421.39.19 và 8421.39.29- - - - Of goods of subheadings 8421.29.24; 8421.39.19 and 8421.39.2931/12/200330/12/2010
84219999- - - - Loại khác- - - - Other31/12/200330/12/2010
84219999- - - - Loại khác- - - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
8422Máy rửa bát đĩa; máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy rót, đóng kín, gắn xi, đóng nắp hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hay bao gói kháDish washing machines; machinery for cleaning or drying bottles or other containers; machinery for filling, closing, sealing or labelling bottles, cans, boxes,...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
842211- - Loại dùng trong gia đình: (- Máy rửa bát; đĩa:)- - Of the household type:31/12/200330/12/2010
84221100- - Máy rửa bát đĩa: Loại sử dụng trong gia đình- - Dish washing machines: Of the household typeThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84221110- - - Hoạt động bằng điện- - - Electrically operated31/12/200330/12/2010
84221120- - - Hoạt động không bằng điện- - - Not electrically operated31/12/200330/12/2010
84221900- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
84221900- - Máy rửa bát đĩa: Loại khác- - Dish washing machines: OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84222000- Máy làm sạch hay làm khô chai lọ và các loại đồ chứa khác- Machinery for cleaning or drying bottles or other containers31/12/200330/12/2010
84222000- Máy làm sạch hay làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác- Machinery for cleaning or drying bottles or other containersThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84223000- Máy rót; đóng kín; gắn xi; đóng nắp hoặc dán nhãn vào các chai; lon; hộp; túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai; lọ; ống và các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho đồ uống- Machinery for filling; closing; sealing; or labelling bottles; cans; boxes; bags or other containers; machinery for capsuling bottles; jars; tubes and similar...31/12/200330/12/2010
84223000- Máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai, lọ, ống và các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho đồ uống- Machinery for filling, closing, sealing or labelling bottles, cans, boxes, bags or other containers; machinery for capsuling bottles, jars, tubes...Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ