Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

MãTênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
72125012- - - - Dạng đai và dải; chiều dày không quá 6mm và chiều rộng trên 400mm nhưng không quá 500mm- - - - Hoop and strip; not exceeding 6 mm in thickness and exceeding 400 mm but not exceeding 500 mm in width31/12/200330/12/2010
72125012- - - Mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom: Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm- - - Plated or coated with chromium oxides or with chromium and chromium oxides: Other, containing by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness of 1.5...Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
72125013- - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm- - - Hoop and strip, of a width not exceeding 25 mmTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
72125014- - - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN)- - - Other hoop and strip; universal platesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
72125019- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
72125021- - - - Dạng đai và dải; chiều dày không quá 6mm và chiều rộng không quá 400mm (- - - Loại khác:)- - - - Hoop and strip; not exceeding 6 mm in thickness and not exceeding 400 mm in width31/12/200330/12/2010
72125021- - - Mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm: Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm- - - Plated or coated with aluminium-zinc alloys: Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mmThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
72125022- - - - Dạng đai và dải; chiều dày không quá 6mm và chiều rộng trên 400mm nhưng không quá 500mm- - - - Hoop and strip; not exceeding 6 mm in thickness and exceeding 400 mm but not exceeding 500 mm in width31/12/200330/12/2010
72125022- - - Mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm: Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm- - - Plated or coated with aluminium-zinc alloys: Other, containing by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness of 1.5 mm or lessThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
72125023- - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm- - - Hoop and strip, of a width not exceeding 25 mmTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
72125024- - - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN)- - - Other hoop and strip; universal platesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
72125029- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
72125031- - - - Dạng đai và dải; chiều dày không quá 6mm và chiều rộng không quá 400mm (- - - Có hàm lượng carbon từ 0;6% trọng lượng trở lên:)- - - - Hoop and strip; not exceeding 6 mm in thickness and not exceeding 400 mm in width31/12/200330/12/2010
72125032- - - - Dạng đai và dải; chiều dày không quá 6mm và chiều rộng trên 400mm nhưng không quá 500mm- - - - Hoop and strip; not exceeding 6 mm in thickness and exceeding 400 mm but not exceeding 500 mm in width31/12/200330/12/2010
72125039- - - - Loại khác- - - - Other31/12/200330/12/2010
72125041- - - - Dạng đai và dải; chiều dày không quá 6mm và chiều rộng không quá 400mm (- - - Loại khác:)- - - - Hoop and strip; not exceeding 6 mm in thickness and not exceeding 400 mm in width31/12/200330/12/2010
72125042- - - - Dạng đai và dải; chiều dày không quá 6mm và chiều rộng trên 400mm nhưng không quá 500mm- - - - Hoop and strip; not exceeding 6 mm in thickness and exceeding 400 mm but not exceeding 500 mm in width31/12/200330/12/2010
72125043- - - - Loại khác; chiều dầy từ 1;5mm trở xuống- - - - Other; 1.5 mm or less in thickness31/12/200330/12/2010
72125049- - - - Loại khác- - - - Other31/12/200330/12/2010
72125051- - - - Dạng đai và dải; chiều dày không quá 6mm và chiều rộng không quá 400mm (- - - Có hàm lượng carbon từ 0;6% trở lên tính theo trọng lượng:)- - - - Hoop and strip; not exceeding 6 mm in thickness and not exceeding 400 mm in width31/12/200330/12/2010
72125052- - - - Dạng đai và dải; chiều dày không quá 6mm và chiều rộng trên 400mm nhưng không quá 500mm- - - - Hoop and strip; not exceeding 6 mm in thickness and exceeding 400 mm but not exceeding 500 mm in width31/12/200330/12/2010
72125059- - - - Loại khác- - - - Other31/12/200330/12/2010
72125061- - - - Dạng đai và dải; chiều dày không quá 6mm và chiều rộng không quá 400mm (- - - Loại khác:)- - - - Hoop and strip; not exceeding 6 mm in thickness and not exceeding 400 mm in width31/12/200330/12/2010
72125062- - - - Dạng đai và dải; chiều dày không quá 6mm và chiều rộng trên 400mm nhưng không quá 500mm- - - - Hoop and strip; not exceeding 6 mm in thickness and exceeding 400 mm but not exceeding 500 mm in width31/12/200330/12/2010
72125063- - - - Loại khác; chiều dầy từ 1;5mm trở xuống- - - - Other; 1.5 mm or less in thickness31/12/200330/12/2010
72125069- - - - Loại khác- - - - Other31/12/200330/12/2010
72125091- - - Loại khác: Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm- - - Other: Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mmThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
72125092- - - Loại khác: Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm- - - Other: Other, containing by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness of 1.5 mm or lessThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
72125093- - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm- - - Hoop and strip, of a width not exceeding 25 mmTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
72125094- - - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN)- - - Other hoop and strip; universal platesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ