Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

MãTênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
71104100- - Iridi, osmi và ruteni: Chưa gia công hoặc ở dạng bột- - Iridium, osmium and ruthenium: Unwrought or in powder formThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
71104110- - - Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột- - - In lumps, ingots, cast bars or in powder formTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
71104190- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
71104900- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
7111Kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng, dát phủ bạch kim, chưa gia công quá mức bán thành phẩm.Base metals, silver or gold, clad with platinum, not further worked than semi-manufactured.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
71110010- Bạc hoặc vàng, mạ bạch kim- Silver or gold, clad with platinumTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
71110090- Loại khác - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
7112Phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý, loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý.Waste and scrap of precious metal or of metal clad with precious metal; other waste and scrap containing precious metal or precious metal compounds, of a kind u...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
71123000- Tro (xỉ) có chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý- Ash containing precious metal or precious metal compoundsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
71129100- - Từ vàng, kể cả kim loại dát phủ vàng trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác- - Of gold, including metal clad with gold but excluding sweepings containing other precious metalsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
71129200- - Từ bạch kim, kể cả kim loại dát phủ bạch kim trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác- - Of platinum, including metal clad with platinum but excluding sweepings containing other precious metalsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
711299- - Loại khác:- - Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
71129910- - - Từ bạc, kể cả kim loại dát phủ bạc trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác - - - Of silver, including metal clad with silver but excluding sweepings containing other precious metalsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
71129990- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
7113Đồ trang sức và các bộ phận của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý.Articles of jewellery and parts thereof, of precious metal or of metal clad with precious metal.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
711311- - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác:- - Of silver, whether or not plated or clad with other precious metal:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
71131110- - - Bộ phận - - - PartsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
71131190- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
711319- - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:- - Of other precious metal, whether or not plated or clad with precious metal:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
71131910- - - Bộ phận- - - Parts31/12/200330/12/2010
71131910- - - Bộ phận- - - PartsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
71131990- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
71131990- - - Loại khác- - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
711320- Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý:- Of base metal clad with precious metal:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
71132010- - Bộ phận- - Parts31/12/200330/12/2010
71132010- - Bộ phận- - PartsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
71132090- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
71132090- - Loại khác- - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
7114Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý.Articles of goldsmiths’ or silversmiths’ wares and parts thereof, of precious metal or of metal clad with precious metal.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
71141100- - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác- - Of silver, whether or not plated or clad with other precious metalTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ