Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

MãTênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
7015Kính đồng hồ thời gian hoặc kính đồng hồ cá nhân và các loại kính tương tự, các loại kính đeo để hiệu chỉnh hoặc không hiệu chỉnh, được uốn cong, làm lồi, lõm hoặc tương tự, chưa được gia công về mặt quang học; hạt cầu thủy tinh rỗng và mảnh của chúng, dùClock or watch glasses and similar glasses, glasses for non- corrective or corrective spectacles, curved, bent, hollowed or the like, not optically worked; holl...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
70151000- Các loại kính hiệu chỉnh dùng cho kính đeo mắt- Glasses for corrective spectaclesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
701590- Loại khác:- Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
70159010- - Kính đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân- - Clock or watch glassesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
70159090- - Loại khác - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
7016Khối lát, tấm, gạch, tấm vuông, tấm lát (tiles) và các sản phẩm khác bằng thủy tinh ép hoặc thủy tinh đúc, có hoặc không có cốt lưới, thuộc loại được sử dụng trong xây dựng hoặc mục đích xây dựng; khối thủy tinh nhỏ và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc khôngPaving blocks, slabs, bricks, squares, tiles and other articles of pressed or moulded glass, whether or not wired, of a kind used for building or construction p...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
70161000- Thủy tinh dạng khối và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng để khảm hoặc các mục đích trang trí tương tự- Glass cubes and other glass smallwares, whether or not on a backing, for mosaics or similar decorative purposesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
70169000- Loại khác- OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
7017Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm, cho vệ sinh hoặc dược phẩm, đã hoặc chưa được chia độ hoặc định cỡ.Laboratory, hygienic or pharmaceutical glassware, whether or not graduated or calibrated.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
701710- Bằng thạch anh nấu chảy hoặc dioxit silic nấu chảy khác:- Of fused quartz or other fused silica:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
70171010- - Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng- - Quartz reactor tubes and holders designed for insertion into diffusion and oxidation furnaces for production of semiconductor wafersTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
70171090- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
70172000- Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300 oC- Of other glass having a linear coefficient of expansion not exceeding 5 x 10-6 per Kelvin within a temperature range of 0o C to 300o CTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
70179000- Loại khác- OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
7018Hạt bi thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh, và các sản phẩm làm từ các loại trên trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; mắt thủy tinh trừ các bộ phận cơ thể giả khác; tượng Glass beads, imitation pearls, imitation precious or semi- precious stones and similar glass smallwares, and articles thereof other than imitation jewellery; gl...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
701810- Hạt bi thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh:- Glass beads, imitation pearls, imitation precious or semi- precious stones and similar glass smallwares:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
70181000- Hạt thủy tinh; thủy tinh giả ngọc trai; thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh- Glass beads; imitation pearls; imitation precious or semi-precious stones and similar glass smallwares31/12/200330/12/2010
70181000- Hạt thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh- Glass beads, imitation pearls, imitation precious or semi-precious stones and similar glass smallwaresThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
70181010- - Hạt bi thủy tinh- - Glass beadsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
70181090- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
70182000- Vi cầu thuỷ tinh có đường kính không quá 1 mm- Glass microspheres not exceeding 1 mm in diameterTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
701890- Loại khác:- Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
70189000- Loại khác- OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
70189010- - Mắt thủy tinh(SEN)- - Glass eyesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
70189090- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
7019Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi, vải dệt).Glass fibres (including glass wool) and articles thereof (for example, yarn, woven fabrics).TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
70191100- - Sợi bện đã cắt đoạn, chiều dài không quá 50 mm- - Chopped strands, of a length of not more than 50 mmTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
70191200- - Sợi thô- - RovingsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
70191300- - Cúi sợi (sliver), sợi xe (yarn) khác- - Other yarn, sliversTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
70191400- - Chiếu (mat) được liên kết bằng cơ học- - Mechanically bonded matsTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ