Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

MãTênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
620721- - Từ bông: - - Of cotton:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
62072100- - Từ bông (- áo ngủ và bộ py-gia-ma:)- - Of cotton31/12/200330/12/2010
62072100- - Áo ngủ và bộ pyjama: Từ bông- - Nightshirts and pyjamas: Of cottonThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
62072110- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống(SEN)- - - Printed by traditional batik processTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
62072190- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
62072200- - Từ sợi nhân tạo- - Of man-made fibresTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
620729- - Từ các vật liệu dệt khác:- - Of other textile materials:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
62072900- - Áo ngủ và bộ pyjama: Từ vật liệu dệt khác- - Nightshirts and pyjamas: Of other textile materialsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
62072910- - - Từ tơ tằm- - - Of silkTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
62072990- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
620791- - Từ bông: (- Loại khác:)- - Of cotton:31/12/200330/12/2010
62079100- - Từ bông- - Of cottonTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
62079110- - - Đồ bơi; quần sịp dùng trong điền kinh; kể cả áo liền quần sịp; áo lót thể thao- - - Bathing or athletic slips; including combined vests and slips; sports vests31/12/200330/12/2010
62079120- - - Áo choàng tắm; áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự- - - Bathrobes; dressing gowns and similar articles31/12/200330/12/2010
62079130- - - Áo choàng cho những người hành hương- - - Pilgrimage robes31/12/200330/12/2010
62079190- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
620792- - Từ sợi nhân tạo- - Of man-made fibres:31/12/200330/12/2010
62079210- - - Đồ bơi; quần sịp dùng trong điền kinh; kể cả áo liền quần sịp; áo lót thể thao- - - Bathing or athletic slips; including combined vests and slips; sports vests31/12/200330/12/2010
62079220- - - Áo choàng tắm; áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự- - - Bathrobes; dressing gowns and similar articles31/12/200330/12/2010
62079290- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
620799- - Từ các vật liệu dệt khác:- - Of other textile materials:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
62079910- - - Từ sợi nhân tạo- - - Of man-made fibresTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
62079911- - - - Đồ bơi; quần sịp dùng trong điền kinh và áo lót thể thao (- - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:)- - - - Bathing or athletic slips and sports vests31/12/200330/12/2010
62079912- - - - Áo choàng tắm; áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự- - - - Bathrobes; dressing gowns and similar articles31/12/200330/12/2010
62079919- - - - Loại khác- - - - Other31/12/200330/12/2010
62079990- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
62079991- - - - Đồ bơi; quần sịp dùng trong điền kinh và áo lót thể thao (- - - Loại khác:)- - - - Bathing or athletic slips and sports vests31/12/200330/12/2010
62079992- - - - Áo choàng tắm; áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự- - - - Bathrobes; dressing gowns and similar articles31/12/200330/12/2010
62079999- - - - Loại khác- - - - Other31/12/200330/12/2010
6208Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cWomen’s or girls’ singlets and other vests, slips, petticoats, briefs, panties, nightdresses, pyjamas, negligees, bathrobes, dressing gowns and similar articles...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ