Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

MãTênTên tiếng AnhNgày hiệu lựcNgày kết thúcĐơn vị tính
61072900- - Từ các vật liệu dệt khác- - Of other textile materials31/12/201728/12/2022chiếc/bộ
61072910- - - Từ tơ tằm- - - Of silk31/12/200330/12/2010chiếc
61072920- - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn- - - Of wool or fine animal hair31/12/200330/12/2010chiếc
61072990- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010chiếc
61079100- - Từ bông- - Of cotton31/12/201728/12/2022chiếc/bộ
61079200- - Từ sợi nhân tạo- - Of man-made fibres31/12/200330/12/2010chiếc
610799- - Từ các nguyên liệu dệt khác:- - Of other textile materials:31/12/200330/12/2010
61079900- - Từ các vật liệu dệt khác- - Of other textile materials31/12/201728/12/2022chiếc/bộ
61079910- - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn- - - Of wool or fine animal hair31/12/200330/12/2010chiếc
61079990- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010chiếc
6108Váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc mócWomen’s or girls’ slips, petticoats, briefs, panties, nightdresses, pyjamas, negligees, bathrobes, dressing gowns and similar articles, knitted or crocheted.31/12/201728/12/2022
61081100- - Từ sợi nhân tạo- - Of man-made fibres31/12/201728/12/2022chiếc
610819- - Từ các vật liệu dệt khác:- - Of other textile materials:31/12/201728/12/2022
61081910- - - Từ tơ tằm- - - Of silk31/12/200330/12/2010chiếc
61081920- - - Từ lông cừu hoặc lông động vật mịn- - - Of wool or fine animal hair31/12/201728/12/2022chiếc
61081930- - - Từ bông- - - Of cotton31/12/201728/12/2022chiếc
61081940- - - Từ tơ tằm- - - Of silk31/12/201728/12/2022chiếc
61081990- - - Loại khác- - - Other31/12/201728/12/2022chiếc
61082100- - Từ bông- - Of cotton31/12/201728/12/2022chiếc
61082200- - Từ sợi nhân tạo- - Of man-made fibres31/12/201728/12/2022chiếc
610829- - Từ các nguyên liệu dệt khác:- - Of other textile materials:31/12/200330/12/2010
61082900- - Từ các vật liệu dệt khác- - Of other textile materials31/12/201728/12/2022chiếc
61082910- - - Từ tơ tằm- - - Of silk31/12/200330/12/2010chiếc
61082920- - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn- - - Of wool or fine animal hair31/12/200330/12/2010chiếc
61082990- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010chiếc
61083100- - Từ bông- - Of cotton31/12/201728/12/2022chiếc/bộ
61083200- - Từ sợi nhân tạo- - Of man-made fibres31/12/201728/12/2022chiếc/bộ
610839- - Từ các nguyên liệu dệt khác:- - Of other textile materials:31/12/200330/12/2010
61083900- - Từ các vật liệu dệt khác- - Of other textile materials31/12/201728/12/2022chiếc/bộ
61083910- - - Từ tơ tằm- - - Of silk31/12/200330/12/2010chiếc

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ