Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

MãTênTên tiếng AnhNgày hiệu lựcNgày kết thúcĐơn vị tính
58011090- - Loại khác- - Other31/12/201703/10/2021m/m2
580121- - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt:- - Uncut weft pile fabrics:31/12/201703/10/2021
58012100- - Vải có sợi ngang nổi vòng; không cắt (- Từ bông:)- - Uncut weft pile fabrics31/12/200330/12/2010m2
58012110- - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt- - - Impregnated, coated, covered or laminated31/12/201703/10/2021m/m2
58012190- - - Loại khác- - - Other31/12/201703/10/2021m/m2
580122- - Nhung kẻ đã cắt:- - Cut corduroy:31/12/201703/10/2021
58012200- - Nhung kẻ- - Cut corduroy31/12/200330/12/2010m2
58012210- - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt- - - Impregnated, coated, covered or laminated31/12/201703/10/2021m/m2
58012290- - - Loại khác- - - Other31/12/201703/10/2021m/m2
580123- - Vải có sợi ngang nổi vòng khác:- - Other weft pile fabrics:31/12/201703/10/2021
58012300- - Các loại vải có sợi ngang nổi vòng khác- - Other weft pile fabrics31/12/200330/12/2010m2
58012310- - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt- - - Impregnated, coated, covered or laminated31/12/201703/10/2021m/m2
58012390- - - Loại khác- - - Other31/12/201703/10/2021m/m2
58012400- - Vải có sợi dọc nổi vòng; có sọc dọc; không cắt- - Warp pile fabrics; épinglé (uncut)31/12/200330/12/2010m2
58012500- - Vải có sợi dọc nổi vòng; có sọc dọc; đã cắt- - Warp pile fabrics; cut31/12/200330/12/2010m2
580126- - Các loại vải sơnin (chenille):- - Chenille fabrics:31/12/201703/10/2021
58012600- - Các loại vải sơnin (chenille)- - Chenille fabrics31/12/200330/12/2010m2
58012610- - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt- - - Impregnated, coated, covered or laminated31/12/201703/10/2021m/m2
58012690- - - Loại khác- - - Other31/12/201703/10/2021m/m2
580127- - Vải có sợi dọc nổi vòng:- - Warp pile fabrics:31/12/201703/10/2021
58012710- - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt- - - Impregnated, coated, covered or laminated31/12/201703/10/2021m/m2
58012790- - - Loại khác- - - Other31/12/201703/10/2021m/m2
580131- - Vải có sợi ngang nổi vòng chưa cắt:- - Uncut weft pile fabrics:31/12/201703/10/2021
58013100- - Vải có sợi ngang nổi vòng; không cắt (- Từ sợi nhân tạo:)- - Uncut weft pile fabrics31/12/200330/12/2010m2
58013110- - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt- - - Impregnated, coated, covered or laminated31/12/201703/10/2021m/m2
58013190- - - Loại khác- - - Other31/12/201703/10/2021m/m2
580132- - Nhung kẻ đã cắt:- - Cut corduroy:31/12/201703/10/2021
58013200- - Nhung kẻ- - Cut corduroy31/12/200330/12/2010m2
58013210- - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt- - - Impregnated, coated, covered or laminated31/12/201703/10/2021m/m2
58013290- - - Loại khác- - - Other31/12/201703/10/2021m/m2

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ