Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

MãTênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
54033200- - Từ viscose rayon; xoắn trên 120 vòng xoắn trên mét- - Of viscose rayon; with a twist exceeding 120 turns per metre31/12/200330/12/2010
54033210- - - Sợi dún- - - Textured yarnTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
54033290- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
540333- - Từ xenlulo axetat:- - Of cellulose acetate:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
54033300- - Từ xenlulo axetat- - Of cellulose acetate31/12/200330/12/2010
54033310- - - Sợi dún- - - Textured yarnTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
54033390- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
540339- - Loại khác:- - Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
54033900- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
54033910- - - Sợi dún- - - Textured yarnTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
54033990- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
540341- - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose):- - Of viscose rayon:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
54034100- - Từ viscose rayon (- Sợi xe hoặc sợi cáp khác:)- - Of viscose rayon31/12/200330/12/2010
54034110- - - Sợi dún- - - Textured yarnTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
54034190- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
540342- - Từ xenlulo axetat:- - Of cellulose acetate:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
54034200- - Từ xenlulo axetat- - Of cellulose acetateTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
54034210- - - Sợi dún- - - Textured yarnTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
54034290- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
540349- - Loại khác:- - Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
54034900- - Loại khác- - OtherTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
54034910- - - Sợi dún- - - Textured yarnTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
54034990- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
5404Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rơm) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm. Synthetic monofilament of 67 decitex or more and of which no cross-sectional dimension exceeds 1 mm; strip and the like (for example, artificial straw) of synth...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
54041000- Sợi monofilament- Monofilament31/12/200330/12/2010
54041100- - Từ nhựa đàn hồi- - ElastomericTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
54041200- - Loại khác, từ polypropylen- - Other, of polypropyleneTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
54041900- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
54049000- Loại khác - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
54050000Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rơm) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm. Artificial monofilament of 67 decitex or more and of which no cross-sectional dimension exceeds 1 mm; strip and the like (for example, artificial straw) of arti...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ