Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu
Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
Cách đọc cấu trúc mã
- Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".
Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
52063200 | - - Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ: Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) | - - Multiple (folded) or cabled yarn, of uncombed fibres: Measuring per single yarn less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (excee... | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
52063300 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192;31 decitex đến dưới 232;56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) | - - Measuring per single yarn less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number per singl... | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
52063300 | - - Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ: Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) | - - Multiple (folded) or cabled yarn, of uncombed fibres: Measuring per single yarn less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (excee... | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
52063400 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192;31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) | - - Measuring per single yarn less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number per single y... | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
52063400 | - - Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ: Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) | - - Multiple (folded) or cabled yarn, of uncombed fibres: Measuring per single yarn less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric... | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
52063500 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) | - - Measuring per single yarn less than 125 decitex (exceeding 80 metricnumber per single yarn) | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
52063500 | - - Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ: Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) | - - Multiple (folded) or cabled yarn, of uncombed fibres: Measuring per single yarn less than 125 decitex (exceeding 80 metric number per single yarn) | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
52064100 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714;29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) (- Sợi xe hoặc sợi cáp; từ xơ chải kỹ:) | - - Measuring per single yarn 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number per single yarn) | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
52064100 | - - Sợi xe hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ: Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) | - - Multiple (folded) or cabled yarn, of combed fibres: Measuring per single yarn 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number per single yarn) | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
52064200 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232;56 decitex đến dưới 714;29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) | - - Measuring per single yarn less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number per singl... | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
52064200 | - - Sợi xe hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ: Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) | - - Multiple (folded) or cabled yarn, of combed fibres: Measuring per single yarn less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceedi... | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
52064300 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192;31 decitex đến dưới 232;56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) | - - Measuring per single yarn less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number per singl... | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
52064300 | - - Sợi xe hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ: Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) | - - Multiple (folded) or cabled yarn, of combed fibres: Measuring per single yarn less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceedi... | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
52064400 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192;31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) | - - Measuring per single yarn less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number per single y... | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
52064400 | - - Sợi xe hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ: Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) | - - Multiple (folded) or cabled yarn, of combed fibres: Measuring per single yarn less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric nu... | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
52064500 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) | - - Measuring per single yarn less than 125 decitex (exceeding 80 metric number per single yarn) | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
52064500 | - - Sợi xe hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ: Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) | - - Multiple (folded) or cabled yarn, of combed fibres: Measuring per single yarn less than 125 decitex (exceeding 80 metric number per single yarn) | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
5207 | Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ. | Cotton yarn (other than sewing thread) put up for retail sale. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
52071000 | - Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên | - Containing 85% or more by weight of cotton | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
52071000 | - Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên | - Containing 85% or more by weight of cotton | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
52079000 | - Loại khác | - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
52079000 | - Loại khác | - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
5208 | Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200 g/m2. | Woven fabrics of cotton, containing 85 % or more by weight of cotton, weighing not more than 200 g/m2. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
52081100 | - - Vải vân điểm; trọng lượng không quá 100g- m2 (- Chưa tẩy trắng:) | - - Plain weave; weighing not more than 100 g- m2 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
52081100 | - - Chưa tẩy trắng: Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2 | - - Unbleached: Plain weave, weighing not more than 100 g/m2 | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
52081200 | - - Vải vân điểm; trọng lượng trên 100g- m2 | - - Plain weave; weighing more than 100 g- m2 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
52081200 | - - Chưa tẩy trắng: Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2 | - - Unbleached: Plain weave, weighing more than 100 g/m2 | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
52081300 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi; kể cả vải vân chéo chữ nhân | - - 3-thread or 4-thread twill; including cross twill | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
52081300 | - - Chưa tẩy trắng: Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | - - Unbleached: 3-thread or 4-thread twill, including cross twill | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
52081900 | - - Vải dệt khác | - - Other fabrics | 31/12/2003 | 30/12/2010 |
Danh mục cùng nhóm hải quan & xuất nhập khẩu
- Danh mục Doanh nghiệp có hoạt động xuất nhập khẩu — 225.308 bản ghi
- Danh mục Biểu thuế theo các FTA — 10.831 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Hải quan — 289 bản ghi
- Danh mục Loại hình xuất, nhập khẩu — 39 bản ghi
