Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

MãTênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
49119910- - - Thẻ in sẵn cho đồ trang sức hoặc cho các đồ tư trang nhỏ trang điểm cá nhân hoặc đồ dùng cá nhân thường được mang theo trong ví, túi sách tay hoặc mang theo người- - - Printed cards for jewellery or for small objects of personal adornment or articles of personal use normally carried in the pocket, handbag or on the perso...Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
49119920- - - Nhãn tự dính đã được in để báo nguy hiểm gây nổ- - - Printed stickers for explosives31/12/200330/12/2010
49119920- - - Nhãn đã được in để báo nguy hiểm dễ nổ- - - Printed labels for explosivesThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
49119930- - - Bộ thẻ đã được in nội dung về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hoá (SEN)- - - Educational, technical, scientific, historical or cultural material printed on a set of cardsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
49119940- - - Ấn phẩm in cấp quyền truy cập, cài đặt, tái bản hoặc ấn phẩm in khác sử dụng phần mềm (bao gồm cả trò chơi), dữ liệu, nội dung internet (bao gồm cả nội dung trong trò chơi hoặc trong ứng dụng) hoặc các dịch vụ, hoặc dịch vụ viễn thông (bao gồm cả dị- - - Printed matter which grants the right to access, install, reproduce or otherwise use software (including games), data, internet content (including in-game...TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
49119990- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
50Chương 50:Tơ tằmChapter 50:Silk31/12/200330/12/2010
50Chương 50: Tơ tằmChapter 50: SilkThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
50010000Kén tằm phù hợp dùng làm tơ.Silk-worm cocoons suitable for reeling.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
50020000Tơ tằm thô (chưa xe).Raw silk (not thrown).TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
5003Phế liệu tơ (kể cả kén không thích hợp để ươm tơ; phế liệu sợi tơ và tơ tái chế)Silk waste (including cocoons unsuitable for reeling; yarn waste and garnetted stock).31/12/200330/12/2010
50030000Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế).Silk waste (including cocoons unsuitable for reeling, yarn waste and garnetted stock).TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
50031000- Phế liệu tơ chưa được chải thô hoặc chải kỹ- Not carded or combed31/12/200330/12/2010
50039000- Loại khác- Other31/12/200330/12/2010
50040000Sợi tơ tằm (trừ sợi kéo từ phế liệu tơ tằm) chưa đóng gói để bán lẻ.Silk yarn (other than yarn spun from silk waste) not put up for retail sale.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
50050000Sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, chưa đóng gói để bán lẻ.Yarn spun from silk waste, not put up for retail sale.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
50060000Sợi tơ tằm và sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, đã đóng gói để bán lẻ; ruột con tằm.Silk yarn and yarn spun from silk waste, put up for retail sale; silk-worm gut.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
5007Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm.Woven fabrics of silk or of silk waste.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
500710- Vải dệt thoi từ tơ vụn:- Fabrics of noil silk:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
50071010- - Đã hoặc chưa tẩy trắng- - Bleached or unbleached31/12/200330/12/2010
50071010- - Được in bởi quá trình batik truyền thống- - Printed by the traditional batik processThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
50071020- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng- - Unbleached or bleachedTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
50071030- - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)- - Printed by the traditional batik processTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
50071090- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
500720- Các loại vải dệt thoi khác, có chứa 85% trở lên tính theo trọng lượng của tơ hoặc phế liệu tơ tằm ngoại trừ tơ vụn:- Other fabrics, containing 85 % or more by weight of silk or of silk waste other than noil silk:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
50072010- - Đã hoặc chưa tẩy trắng- - Bleached or unbleached31/12/200330/12/2010
50072010- - Được in bởi quá trình batik truyền thống- - Printed by the traditional batik processThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
50072020- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng - - Unbleached or bleachedTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
50072030- - Được in bằng phương pháp batik truyền thống(SEN)- - Printed by the traditional batik processTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
50072090- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ