Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

MãTênTên tiếng AnhNgày hiệu lựcNgày kết thúcĐơn vị tính
44103100- - Chưa được gia công hoặc gia công thêm trừ đánh giấy ráp (- Loại khác; bằng gỗ:)- - Unworked or not further worked than sanded31/12/200330/12/2010m3
44103200- - Được phủ mặt bằng giấy tẩm melamin- - Surface-covered with melamine-impregnated paper31/12/200330/12/2010m3
44103300- - Được phủ mặt bằng lớp trang trí bằng plastic- - Surface-covered with decorative laminates of plastics31/12/200330/12/2010m3
44103900- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010m3
44109000- Loại khác - Other31/12/201703/10/2021kg/m3
4411Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác.Fibreboard of wood or other ligneous materials, whether or not bonded with resins or other organic substances.31/12/201703/10/2021
44111100- - Chưa gia công về mặt cơ học hoặc chưa phủ bề mặt (- Ván sợi có tỷ trọng trên 0;8g- m3:)- - Not mechanically worked or surface covered31/12/200330/12/2010m3
44111200- - Loại có chiều dày không quá 5 mm- - Of a thickness not exceeding 5 mm31/12/201703/10/2021kg/m3
44111300- - Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mm- - Of a thickness exceeding 5 mm but not exceeding 9 mm31/12/201703/10/2021kg/m3
44111400- - Loại có chiều dày trên 9 mm- - Of a thickness exceeding 9 mm31/12/201703/10/2021kg/m3
44111900- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010m3
44112100- - Chưa gia công về mặt cơ học hoặc chưa phủ bề mặt (- Ván sợi có tỷ trọng trên 0;5g-cm3 đến 0;8g- m3:)- - Not mechanically worked or surface covered31/12/200330/12/2010m3
441129- - Loại khác:- - Other:31/12/200330/12/2010
44112910- - - Loại có hạt tròn hoặc hoa văn hình hạt tròn và đường gờ; đường chỉ trên bề mặt; kể cả tấm vát ốp chân tường và tấm khác có đường gờ; đường chỉ- - - Wooden beading and mouldings; including moulded skirting and other moulded board31/12/200330/12/2010m3
44112990- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010m3
44113100- - Chưa gia công về mặt cơ học hoặc chưa phủ bề mặt (- Ván sợi có tỷ trọng trên 0;35g- m3 đến 0;5g- m3:)- - Not mechanically worked or surface covered31/12/200330/12/2010m3
441139- - Loại khác:- - Other:31/12/200330/12/2010
44113910- - - Loại có hạt tròn hoặc hoa văn hình hạt tròn và đường gờ; đường chỉ trên bề mặt; kể cả tấm vát ốp chân tường và tấm khác có đường gờ; đường chỉ- - - Wooden beading and mouldings; including moulded skirting and other moulded board31/12/200330/12/2010m3
44113990- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010m3
44119100- - Chưa gia công về mặt cơ học hoặc chưa phủ bề mặt (- Loại khác:)- - Not mechanically worked or surface covered31/12/200330/12/2010m3
44119200- - Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm3- - Of a density exceeding 0.8 g/cm³31/12/201703/10/2021kg/m3
44119300- - Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm3 nhưng không quá 0,8 g/cm3- - Of a density exceeding 0.5 g/cm³ but not exceeding 0.8 g/cm³31/12/201703/10/2021kg/m3
44119400- - Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm3 - - Of a density not exceeding 0.5 g/cm³31/12/201703/10/2021kg/m3
441199- - Loại khác:- - Other:31/12/200330/12/2010
44119910- - - Loại có hạt tròn hoặc hoa văn hình hạt tròn và đường gờ; đường chỉ trên bề mặt; kể cả tấm vát ốp chân tường và tấm khác có đường gờ; đường chỉ- - - Wooden beading and mouldings; including moulded skirting and other moulded board31/12/200330/12/2010m3
44119990- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010m3
4412Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự.Plywood, veneered panels and similar laminated wood.31/12/201703/10/2021
44121000- Của tre- Of bamboo31/12/201703/10/2021kg/m3
441213- - Có ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ nhiệt đới đã được nêu trong chú giải phân nhóm 1 của chương này: (- Gỗ dán chỉ gồm các lớp gỗ; mỗi lớp dầy không quá 6mm:)- - With at least one outer ply of tropical wood specified in Subheading Note 1 to this Chapter:31/12/200330/12/2010
44121310- - - Loại phẳng- - - Plain31/12/200330/12/2010m3

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ