Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

MãTênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
41120000Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14.Leather further prepared after tanning or crusting, including parchment-dressed leather, of sheep or lamb, without wool on, whether or not split, other than lea...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
4113Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14.Leather further prepared after tanning or crusting, including parchment-dressed leather, of other animals, without wool or hair on, whether or not split, other...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
41131000- Của dê hoặc dê non- Of goats or kidsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
41132000- Của lợn- Of swineTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
41133000- Của loài bò sát- Of reptilesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
41139000- Loại khác - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
4114Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp); da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại.Chamois (including combination chamois) leather; patent leather and patent laminated leather; metallised leather.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
41141000- Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp)- Chamois (including combination chamois) leatherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
41142000- Da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại- Patent leather and patent laminated leather; metallised leatherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
4115Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn; da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da và các loại bột da.Composition leather with a basis of leather or leather fibre, in slabs, sheets or strip, whether or not in rolls; parings and other waste of leather or of compo...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
41151000- Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn- Composition leather with a basis of leather or leather fibre, in slabs, sheets or strip, whether or not in rollsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
41152000- Da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da, các loại bột da- Parings and other waste of leather or of composition leather, not suitable for the manufacture of leather articles; leather dust, powder and flourTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
42Chương 42:Các sản phẩm bằng da thuộc; bộ đồ yên cương; các mặt hàng du lịch; túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ tơ từ ruột con tằm)Chapter 42:Articles of leather; saddlery and harness; travel goods; handbag and similar containers; articles of animal gut (other than silk – worm gut)31/12/200330/12/2010
42Chương 42: Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ tơ từ ruột con tằm)chapter 42: Articles of leather; saddlery and harness; travel goods, handbags and similar containers; articles of animal gut (other than silk-worm gut)Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
42010000Yên cương và bộ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự), làm bằng vật liệu bất kỳ.Saddlery and harness for any animal (including traces, leads, knee pads, muzzles, saddle cloths, saddle bags, dog coats and the like), of any material.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
4202Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựTrunks, suit-cases, vanity-cases, executive-cases, brief- cases, school satchels, spectacle cases, binocular cases, camera cases, musical instrument cases, gun...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
420211- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp:- - With outer surface of leather or of composition leather:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
42021100- - Hòm, valy, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, cặp học sinh và các loại đồ chứa tương tự: Mặt ngoài bằng da thuộc, da tổng hợp- - Trunks, suit-cases, vanity-cases, executive- cases, brief-cases, school satchels and similar containers: With outer surface of leather or...Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
42021110- - - Vali hoặc túi, cặp có kích thước tối đa 56cm x 45cm x 25cm- - - Suit-case or brief-case with maximum dimensions of 56cm x 45cm x 25cmTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
42021190- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
420212- - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:- - With outer surface of plastics or of textile materials:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
42021210- - - Cặp; túi đeo vai cho học sinh- - - School satchels31/12/200330/12/2010
42021211- - - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa(SEN)- - - - With outer surface of vulcanised fibreTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
42021219- - - - Loại khác (SEN)- - - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
42021290- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
42021291- - - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa- - - - With outer surface of vulcanised fibreTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
42021299- - - - Loại khác- - - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
420219- - Loại khác:- - Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
42021910- - - Bằng gỗ; sắt; thép hoặc kẽm- - - Of wood; iron; steel or zinc31/12/200330/12/2010
42021920- - - Mặt ngoài bằng bìa- - - With outer surface of paperboardTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ