Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

MãTênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
38140000Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế.Organic composite solvents and thinners, not elsewhere specified or included; prepared paint or varnish removers.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
3815Các chất khơi mào phản ứng, các chất xúc tiến phản ứng và các chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.Reaction initiators, reaction accelerators and catalytic preparations, not elsewhere specified or included.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
38151100- - Chứa niken hoặc hợp chất niken như chất hoạt tính- - With nickel or nickel compounds as the active substanceTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
38151200- - Chứa kim loại quý hoặc hợp chất kim loại quý như chất hoạt tính- - With precious metal or precious metal compounds as the active substanceTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
38151900- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
381590- Loại khác:- Other:31/12/200330/12/2010
38159000- Loại khác - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
38159010- - Dùng để hoán đổi CO hoặc khử lưu huỳnh của hydrocarbon- - For CO shift conversion or desulphurisation of hydrocarbon31/12/200330/12/2010
38159090- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
3816Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01.Refractory cements, mortars, concretes and similar compositions, other than products of heading 38.01.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
38160000Xi măng; vữa; bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự chịu lửa; trừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01Refractory cements; mortars; concretes and similar compositions; other than products of heading 38.01.31/12/200330/12/2010
38160010- Xi măng chịu lửa- Refractory cementsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
38160020- Hỗn hợp dolomite ramming- Dolomite ramming mixTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
38160090- Loại khác - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
38170000Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkylnaphthalene hỗn hợp, trừ các chất thuộc nhóm 27.07 hoặc nhóm 29.02.Mixed alkylbenzenes and mixed alkylnaphthalenes, other than those of heading 27.07 or 29.02.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
3818Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử; ở dạng đĩa; bánh mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử. [ITA1-A - 001]Chemical elements doped for use in electronics; in the form of discs; wafers or similar forms; chemical compounds doped for use in electronics. [ITA1-A-001]31/12/200330/12/2010
38180000Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử.Chemical elements doped for use in electronics, in the form of discs, wafers or similar forms; chemical compounds doped for use in electronics.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
38180010- Dạng bánh mỏng hoặc đĩa chứa không dưới 99% silicôn; chưa được lập chương trình hoạt động bằng điện- Wafers or discs with silicon content not less than 99%; not electrically programmed31/12/200330/12/2010
38180090- Loại khác- Other31/12/200330/12/2010
38190000Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực và các chất lỏng đã được điều chế khác dùng cho sự truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa dưới 70% tính theo trọng lượng dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hay các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum.Hydraulic brake fluids and other prepared liquids for hydraulic transmission, not containing or containing less than 70 % by weight of petroleum oils or oils ob...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
38200000Chế phẩm chống đông và chất lỏng khử đóng băng đã điều chế.Anti-freezing preparations and prepared de-icing fluids.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
3821Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển hoặc nuôi các vi sinh vật (kể cả các virút và các loại tương tự) hoặc tế bào của thực vật, người hoặc động vật.Prepared culture media for the development or maintenance of micro-organisms (including viruses and the like) or of plant, human or animal cells.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
38210000Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển các vi sinh vậtPrepared culture media for development of micro-organisms.31/12/200330/12/2010
38210010- Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển các vi sinh vật- Prepared culture media for the development of micro-organismsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
38210090- Loại khác - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
3822Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, trừ loại thuộc nhóm 30.02 hoặc nhóm 30.06; các mẫu chuẩn được chứng nhận (1).Diagnostic or laboratory reagents on a backing, prepared diagnostic or laboratory reagents whether or not on a backing, other than those of heading 30.02 or 30....TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
38220010- Tấm, phiến, màng, lá và dải bằng plastic được thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm- Plates, sheets, film, foil and strip of plastics impregnated or coated with diagnostic or laboratory reagentsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
38220020- Bìa, tấm xơ sợi xenlulo và màng xơ sợi xenlulo được thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hay chất thử thí nghiệm- Paperboard, cellulose wadding and web of cellulose fibres impregnated or coated with diagnostic or laboratory reagentsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
38220030- Dải và băng chỉ thị màu dùng cho nồi hấp khử trùng (SEN)- Sterilisation indicator strips and tapesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
38220090- Loại khác - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ