Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
38140000 | Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế. | Organic composite solvents and thinners, not elsewhere specified or included; prepared paint or varnish removers. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
3815 | Các chất khơi mào phản ứng, các chất xúc tiến phản ứng và các chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | Reaction initiators, reaction accelerators and catalytic preparations, not elsewhere specified or included. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
38151100 | - - Chứa niken hoặc hợp chất niken như chất hoạt tính | - - With nickel or nickel compounds as the active substance | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
38151200 | - - Chứa kim loại quý hoặc hợp chất kim loại quý như chất hoạt tính | - - With precious metal or precious metal compounds as the active substance | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
38151900 | - - Loại khác | - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
381590 | - Loại khác: | - Other: | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
38159000 | - Loại khác | - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
38159010 | - - Dùng để hoán đổi CO hoặc khử lưu huỳnh của hydrocarbon | - - For CO shift conversion or desulphurisation of hydrocarbon | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
38159090 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
3816 | Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01. | Refractory cements, mortars, concretes and similar compositions, other than products of heading 38.01. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
38160000 | Xi măng; vữa; bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự chịu lửa; trừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01 | Refractory cements; mortars; concretes and similar compositions; other than products of heading 38.01. | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
38160010 | - Xi măng chịu lửa | - Refractory cements | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
38160020 | - Hỗn hợp dolomite ramming | - Dolomite ramming mix | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
38160090 | - Loại khác | - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
38170000 | Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkylnaphthalene hỗn hợp, trừ các chất thuộc nhóm 27.07 hoặc nhóm 29.02. | Mixed alkylbenzenes and mixed alkylnaphthalenes, other than those of heading 27.07 or 29.02. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
3818 | Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử; ở dạng đĩa; bánh mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử. [ITA1-A - 001] | Chemical elements doped for use in electronics; in the form of discs; wafers or similar forms; chemical compounds doped for use in electronics. [ITA1-A-001] | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
38180000 | Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử. | Chemical elements doped for use in electronics, in the form of discs, wafers or similar forms; chemical compounds doped for use in electronics. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
38180010 | - Dạng bánh mỏng hoặc đĩa chứa không dưới 99% silicôn; chưa được lập chương trình hoạt động bằng điện | - Wafers or discs with silicon content not less than 99%; not electrically programmed | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
38180090 | - Loại khác | - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
38190000 | Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực và các chất lỏng đã được điều chế khác dùng cho sự truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa dưới 70% tính theo trọng lượng dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hay các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum. | Hydraulic brake fluids and other prepared liquids for hydraulic transmission, not containing or containing less than 70 % by weight of petroleum oils or oils ob... | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
38200000 | Chế phẩm chống đông và chất lỏng khử đóng băng đã điều chế. | Anti-freezing preparations and prepared de-icing fluids. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
3821 | Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển hoặc nuôi các vi sinh vật (kể cả các virút và các loại tương tự) hoặc tế bào của thực vật, người hoặc động vật. | Prepared culture media for the development or maintenance of micro-organisms (including viruses and the like) or of plant, human or animal cells. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
38210000 | Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển các vi sinh vật | Prepared culture media for development of micro-organisms. | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
38210010 | - Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển các vi sinh vật | - Prepared culture media for the development of micro-organisms | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
38210090 | - Loại khác | - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
3822 | Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, trừ loại thuộc nhóm 30.02 hoặc nhóm 30.06; các mẫu chuẩn được chứng nhận (1). | Diagnostic or laboratory reagents on a backing, prepared diagnostic or laboratory reagents whether or not on a backing, other than those of heading 30.02 or 30.... | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
38220010 | - Tấm, phiến, màng, lá và dải bằng plastic được thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm | - Plates, sheets, film, foil and strip of plastics impregnated or coated with diagnostic or laboratory reagents | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
38220020 | - Bìa, tấm xơ sợi xenlulo và màng xơ sợi xenlulo được thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hay chất thử thí nghiệm | - Paperboard, cellulose wadding and web of cellulose fibres impregnated or coated with diagnostic or laboratory reagents | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
38220030 | - Dải và băng chỉ thị màu dùng cho nồi hấp khử trùng (SEN) | - Sterilisation indicator strips and tapes | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
38220090 | - Loại khác | - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |