Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

MãTênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
34070030- Chế phẩm khác dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung)- Other preparations for use in dentistry, with a basis of plaster (of calcined gypsum or calcium sulphate)TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
34070090- Loại khác- Other31/12/200330/12/2010
35Chương 35:Các chất chứa anbumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzimChapter 35:Albuminoidal substances; modified starches; glues; enzymes31/12/200330/12/2010
35Chương 35: Các chất chứa anbumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzimChapter 35: Albuminoidal substances; modified starches; glues; enzymesThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
3501Casein, các muối của casein và các dẫn xuất casein khác; keo casein.Casein, caseinates and other casein derivatives; casein glues.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
35011000- Casein- CaseinTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
350190- Loại khác:- Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
35019000- Loại khác- Other31/12/200330/12/2010
35019010- - Các muối của casein và các dẫn xuất casein khác- - Caseinates and other casein derivativesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
35019020- - Keo casein- - Casein gluesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
3502Albumin (kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein, chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô), các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác.Albumins (including concentrates of two or more whey proteins, containing by weight more than 80 % whey proteins, calculated on the dry matter), albuminates and...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
35021100- - Đã làm khô- - DriedTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
35021900- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
35022000- Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein- Milk albumin, including concentrates of two or more whey proteinsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
35029000- Loại khác - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
3503Gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông), đã hoặc chưa gia công bề mặt hoặc tạo màu) và các dẫn xuất gelatin; keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật, trừ keo casein thuộc nhóm 35.01.Gelatin (including gelatin in rectangular (including square) sheets, whether or not surface-worked or coloured) and gelatin derivatives; isinglass; other glues...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
35030010- Keo- Glues31/12/200330/12/2010
35030011- - Các loại keo có nguồn gốc từ cá- - Fish gluesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
35030019- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
35030020- Gelatin dạng bột; có độ trương nở từ A-250 hoặc B-230 trở lên- Gelatin in powder form with bloating level of A-250 or B-230 or more31/12/200330/12/2010
35030030- Loại điều chế từ bong bóng cá (Isinglass)- IsinglassTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
35030041- - Dạng bột có độ trương nở từ A-250 hoặc B-230 trở lên theo hệ thống thang đo Bloom (SEN)- - In powder form with a bloating level of A-250 or B-230 or higher on the Bloom scaleTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
35030049- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
35030050- Loại điều chế từ bong bóng cá (Isinglass)- IsinglassTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
35030061- - Các loại keo có nguồn gốc từ cá- - Fish gluesTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
35030069- - Loại khác- - OtherTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
35030090- Loại khác- Other31/12/200330/12/2010
3504Peptones và các chất dẫn xuất của chúng; các chất protein khác và các chất dẫn xuất của chúng; chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da sống; đã hoặc chưa được crom hóaPeptones and their derivatives; other protein substances and their derivatives; not elsewhere specified or included; hide powder; whether or not chromed.31/12/200330/12/2010
35040000Pepton và các dẫn xuất của chúng; protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da sống, đã hoặc chưa crom hóa.Peptones and their derivatives; other protein substances and their derivatives, not elsewhere specified or included; hide powder, whether or not chromed.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
35040010- Chất protein từ đậu nành- Protein substances from soyabean31/12/200330/12/2010

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ