Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|
32061990 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
320620 | - Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất crom: | - Pigments and preparations based on chromium compounds: | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
32062010 | - - Màu vàng crom, màu xanh crom và màu da cam molybdat hoặc màu đỏ molybdat từ hợp chất crom | - - Chrome yellow, chrome green and molybdate orange or red based on chromium compounds | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
32062090 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
320630 | - Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất cađimi: | - Pigments and preparations based on cadmium compounds: | 31/12/2003 | 30/12/2010 |
32063010 | - - Chế phẩm của thuốc màu vô cơ | - - Preparations of inorganic pigments | 31/12/2003 | 30/12/2010 |
32063090 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 |
320641 | - - Chất màu xanh nước biển và các chế phẩm từ chúng: | - - Ultramarine and preparations based thereon: | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
32064110 | - - - Các chế phẩm | - - - Preparations | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
32064190 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
320642 | - - Litopon và các thuốc màu khác và các chế phẩm từ kẽm sulphua: | - - Lithopone and other pigments and preparations based on zinc sulphide: | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
32064210 | - - - Các chế phẩm | - - - Preparations | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
32064290 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
320643 | - - Thuốc màu và các chế phẩm từ hexacynanoferrates (ferocyanua và fericyanua): | - - Pigments and preparations based on hexacynanoferrates (ferrocyanides and ferricyanides): | 31/12/2003 | 30/12/2010 |
32064310 | - - - Chế phẩm của thuốc màu vô cơ | - - - Preparations of inorganic pigments | 31/12/2003 | 30/12/2010 |
32064390 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 |
320649 | - - Loại khác: | - - Other: | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
32064910 | - - - Các chế phẩm | - - - Preparations | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
32064990 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
320650 | - Các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang: | - Inorganic products of a kind used as luminophores: | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
32065010 | - - Các chế phẩm | - - Preparations | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
32065090 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
3207 | Thuốc màu đã pha chế, các chất cản quang đã pha chế và các loại màu đã pha chế, các chất men kính và men sứ, men sành (slips), các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự, loại dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh; frit thủy t | Prepared pigments, prepared opacifiers and prepared colours, vitrifiable enamels and glazes, engobes (slips), liquid lustres and similar preparations, of a kind... | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
32071000 | - Thuốc màu đã pha chế, chất cản quang đã pha chế, các loại màu đã pha chế và các chế phẩm tương tự | - Prepared pigments, prepared opacifiers, prepared colours and similar preparations | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
320720 | - Men kính và men sứ, men sành (slips) và các chế phẩm tương tự: | - Vitrifiable enamels and glazes, engobes (slips) and similar preparations: | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
32072010 | - - Frit men (phối liệu men) (SEN) | - - Enamel frits | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
32072090 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
32073000 | - Các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự | - Liquid lustres and similar preparations | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
32074000 | - Frit thủy tinh và thuỷ tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy | - Glass frit and other glass, in the form of powder, granules or flakes | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
3208 | Sơn và vecni (kể cả men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này. | Paints and varnishes (including enamels and lacquers) based on synthetic polymers or chemically modified natural polymers, dispersed or dissolved in a non-aqueo... | 31/12/2017 | 28/12/2022 |