Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhNgày hiệu lựcNgày kết thúcĐơn vị tính
29362300- - Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó- - Vitamin B2 and its derivatives31/12/201728/12/2022kg/lít
29362400- - Axit D- hoặc DL-Pantothenic (vitamin B3 hoặc vitamin B5) và các dẫn xuất của nó- - D- or DL-Pantothenic acid (Vitamin B3 or Vitamin B5) and its derivatives31/12/201728/12/2022kg/lít
29362500- - Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó- - Vitamin B6 and its derivatives31/12/201728/12/2022kg/lít
29362600- - Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó- - Vitamin B12 and its derivatives31/12/201728/12/2022kg/lít
29362700- - Vitamin C và các dẫn xuất của nó- - Vitamin C and its derivatives31/12/201728/12/2022kg/lít
29362800- - Vitamin E và các dẫn xuất của nó- - Vitamin E and its derivatives31/12/201728/12/2022kg/lít
29362900- - Vitamin khác và các dẫn xuất của chúng- - Other vitamins and their derivatives31/12/201728/12/2022kg/lít
29369000- Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên- Other, including natural concentrates31/12/201728/12/2022kg/lít
2937Các hormon, prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit cải biến, được sử dụng chủ yếu như hormon.Hormones, prostaglandins, thromboxanes and leukotrienes, natural or reproduced by synthesis; derivatives and structural analogues thereof, including chain modif...31/12/201728/12/2022
29371100- - Somatotropin, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của nó- - Somatotropin, its derivatives and structural analogues31/12/201728/12/2022kg/lít
29371200- - Insulin và muối của nó- - Insulin and its salts31/12/201728/12/2022kg/lít
29371900- - Loại khác- - Other31/12/201728/12/2022kg/lít
29372100- - Cortisone, hydrocortisone, prednisone (dehydrocortisone) và prednisolone (dehydrohydrocortisone)- - Cortisone, hydrocortisone, prednisone (dehydrocortisone) and prednisolone (dehydrohydrocortisone)31/12/201728/12/2022kg/lít
29372200- - Các dẫn xuất halogen hóa của các hormon corticosteroit (corticosteroidal hormones)- - Halogenated derivatives of corticosteroidal hormones31/12/201728/12/2022kg/lít
29372300- - Oestrogens và progestogens- - Oestrogens and progestogens31/12/201728/12/2022kg/lít
29372900- - Loại khác- - Other31/12/201728/12/2022kg/lít
29373100- - Epinephrine (- Hormon catecholamine; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:)- - Epinephrine31/12/200330/12/2010kg
29373900- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010kg
29374000- Các dẫn xuất của axit amin- Amino-acid derivatives31/12/200330/12/2010kg
29375000- Prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng- Prostaglandins, thromboxanes and leukotrienes, their derivatives and structural analogues31/12/201728/12/2022kg/lít
293790- Loại khác:- Other:31/12/201728/12/2022
29379000- Loại khác- Other31/12/200330/12/2010kg
29379010- - Hợp chất amino chức oxy- - Of oxygen-function amino-compounds31/12/201728/12/2022kg/lít
29379020- - Epinephrine; các dẫn xuất của amino - axit- - Epinephrine; amino-acid derivatives31/12/201728/12/2022kg/lít
29379090- - Loại khác- - Other31/12/201728/12/2022kg/lít
2938Glycosit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng.Glycosides, natural or reproduced by synthesis, and their salts, ethers, esters and other derivatives.31/12/201728/12/2022
29381000- Rutosit (rutin) và các dẫn xuất của nó- Rutoside (rutin) and its derivatives31/12/201728/12/2022kg/lít
29389000- Loại khác - Other31/12/201728/12/2022kg/lít
2939Alkaloit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng.Alkaloids, natural or reproduced by synthesis, and their salts, ethers, esters and other derivatives.31/12/201728/12/2022
293911- - Cao thuốc phiện; buprenorphine (INN), codeine, dihydrocodeine (INN), ethylmorphine, etorphine (INN), heroin, hydrocodone (INN), hydromorphone (INN), morphine, nicomorphine (INN), oxycodone (INN), oxymorphone (INN), pholcodine (INN), thebacon (INN) và - - Concentrates of poppy straw; buprenorphine (INN), codeine, dihydrocodeine (INN), ethylmorphine, etorphine (INN), heroin, hydrocodone (INN), hydromorphone (I...31/12/201728/12/2022

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ