Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
29333200- - Piperidin và muối của nó- - Piperidine and its saltsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29333300- - Alfentanil (INN), anileridine (INN), bezitramide (INN), bromazepam (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) intermedia- - Alfentanil (INN), anileridine (INN), bezitramide (INN), bromazepam (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemido...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29333400- - Các fentanyl khác và các dẫn xuất của chúng- - Other fentanyls and their derivativesTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
29333500- - 3-Quinuclidinol- - 3-QuinuclidinolTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
29333600- - 4-Anilino-N-phenethylpiperidine (ANPP)- - 4-Anilino-N-phenethylpiperidine (ANPP)TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
29333700- - N-Phenethyl-4-piperidone (NPP)- - N-Phenethyl-4-piperidone (NPP)TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
293339- - Loại khác:- - Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29333910- - - Clopheniramin và isoniazid- - - Chlorpheniramine and isoniazidTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29333920- - - Hydrazit axit isonicotinic (isonicotinic acid hydrazide) và muối của nó; este và dẫn xuất của loại dược phẩm- - - Isonicotinic acid hydrazide and its salts; esters and derivatives of pharmaceutical grade31/12/200330/12/2010
29333930- - - Muối paraquat- - - Paraquat saltsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29333990- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29334100- - Levorphanol (INN) và muối của nó- - Levorphanol (INN) and its saltsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
293349- - Loại khác:- - Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29334900- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
29334900- - Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng quinolin hoặc isoquinolin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm: Loại khác- - Compounds containing in the structure a quinoline or isoquinoline ring-system (whether or not hydrogenated), not further fused: OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
29334910- - - Dextromethorphan- - - DextromethorphanTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29334990- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29335200- - Malonylurea (axit barbituric) và các muối của nó- - Malonylurea (barbituric acid) and its saltsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29335300- - Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital, cyclobarbital (INN), methylphenobarbital (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital (INN), secbutabarbital (INN), secobarbital (INN) và vinylbital (INN); các muối củ- - Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital, cyclobarbital (INN), methylphenobarbital (INN), pentobarbital (INN),...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29335400- - Các dẫn xuất khác của malonylurea (axit barbituric); muối của chúng- - Other derivatives of malonylurea (barbituric acid); salts thereofTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29335500- - Loprazolam (INN), mecloqualone (INN), methaqualone (INN) và zipeprol (INN); các muối của chúng- - Loprazolam (INN), mecloqualone (INN), methaqualone (INN) and zipeprol (INN); salts thereofTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
293359- - Loại khác:- - Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29335910- - - Diazinon- - - DiazinonTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29335990- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29336100- - Melamin- - MelamineTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29336900- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29337100- - 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam)- - 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam)TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29337200- - Clobazam (INN) và methyprylon (INN)- - Clobazam (INN) and methyprylon (INN)TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29337900- - Lactam khác- - Other lactamsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29339100- - Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam- - Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazep...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ