40005 là mã của Bệnh viện đa khoa huyện Đô Lương trong danh mục cơ sở khám chữa bệnh . Mã này được chia tiếp thành 32 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Bệnh viện đa khoa huyện Đô Lương đặt tại Huyện Đô Lương - Tỉnh Nghệ An, thuộc Sở y tế Tỉnh Nghệ An, giấy phép hoạt động số 0128/SYT-GPHĐ; 07/6/2018.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Địa chỉ | Huyện Đô Lương - Tỉnh Nghệ An |
| Cơ quan chủ quản | Sở y tế Tỉnh Nghệ An |
| Số giấy phép | 0128/SYT-GPHĐ; 07/6/2018 |
| Mã tỉnh | 40 |
| Ngày cấp phép | 28/10/2014 |
| Số hợp đồng | 05_2025/HĐKCB-BHYT |
| Ngay ky hop dong | 31/12/2024 |
| Ngay cap ma | 31/12/2015 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
40390 | Trạm y tế thị trấn Đô Lương | — |
40391 | Trạm y tế xã Giang Sơn Tây | — |
40392 | Trạm y tế xã Lam Sơn | — |
40393 | Trạm y tế xã Bồi Sơn | — |
40394 | Trạm y tế xã Hồng Sơn | — |
40395 | Trạm y tế xã Bài Sơn | — |
40396 | Trạm y tế xã Ngọc Sơn | — |
40398 | Trạm y tế xã Tràng Sơn | — |
40399 | Trạm y tế xã Thượng Sơn | — |
40400 | Trạm y tế xã Hòa Sơn | — |
40401 | Trạm y tế xã Đặng Sơn | — |
40402 | Trạm y tế xã Đông Sơn | — |
40403 | Trạm y tế xã Nam Sơn | — |
40404 | Trạm y tế xã Lưu Sơn | — |
40405 | Trạm y tế xã Yên Sơn | — |
40406 | Trạm y tế xã Văn Sơn | — |
40407 | Trạm y tế xã Đà Sơn | — |
40408 | Trạm y tế xã Lạc Sơn | — |
40409 | Trạm y tế xã Tân Sơn | — |
40410 | Trạm y tế xã Thái Sơn | — |
40411 | Trạm y tế xã Quang Sơn | — |
40412 | Trạm y tế xã Thịnh Sơn | — |
40413 | Trạm y tế Xã Trung Sơn | — |
40414 | Trạm y tế xã Xuân Sơn | — |
40415 | Trạm y tế xã Minh Sơn | — |
40416 | Trạm y tế xã Thuận Sơn | — |
40417 | Trạm y tế xã Nhân Sơn | — |
40418 | Trạm y tế xã Hiến Sơn | — |
40419 | Trạm y tế xã Mỹ Sơn | — |
40420 | Trạm y tế xã Trù Sơn | — |
40421 | Trạm y tế xã Đại Sơn | — |
40566 | Trạm y tế xã Giang Sơn Đông | — |