3009653 BQL các công trình Văn phòng Tổng cục Hải quan phía Nam tại 15B Thi sách - TP.HCM và công trình số 159 Bà Triệu - TP.Hà Nội
3009653 là mã của BQL các công trình Văn phòng Tổng cục Hải quan phía Nam tại 15B Thi sách - TP.HCM và công trình số 159 Bà Triệu - TP.Hà Nội trong danh mục cơ quan tài chính .
BQL các công trình Văn phòng Tổng cục Hải quan phía Nam tại 15B Thi sách - TP.HCM và công trình số 159 Bà Triệu - TP.Hà Nội do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 3009653
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 1892 |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 24/09/2009 |
| Cấp đơn vị | 3 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị khác |
| Mã cơ quan cấp trên | 1059110 |
| Đơn vị cấp trên | Tổng cục Hải quan |
| Mã địa bàn | 00139 |
| Địa bàn | Phường Bồ Đề |
| Địa chỉ | Số 162 Nguyễn Văn Cừ |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Tổng cục Hải quan |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Phường Bồ Đề)
- 1058925 — Viện nghiên cứu Hải quan
- 1072418 — Ban QLDA"Tăng cường NL cho đội ngũ GV cao cấp phục vụ tiến trình HĐHHC H.Quan gđ 2004 - 2007"
- 1095726 — Ban quản lý dự án tăng cường quản lý hải quan tại cảng Tân Cảng - Cát Lái, thành phố Hồ Chí Minh
- 1135791 — Tạp chí Kinh tế - Tài chính
- 3005164 — Ban quản lý dự án tăng cường quản lý hải quan tại cảng Tân Cảng - Cát Lái, thành phố Hồ Chí Minh
- 3009393 — Ban quản lý dự án Tăng cường quản lý Hải quan tại cảng Hải Phòng
- 3010552 — Ban quản lý dự án tăng cường hệ thống đào tạo nhằm nâng cao năng lực cán bộ Hải quan cửa khẩu của Hải quan Việt Nam
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
