1116178 Kho bạc Nhà nước Vũng Tàu
1116178 là mã của Kho bạc Nhà nước Vũng Tàu trong danh mục cơ quan tài chính .
Kho bạc Nhà nước Vũng Tàu do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1116178
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 766 |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 28/03/2012 |
| Cấp đơn vị | 3 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1055437 |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Bà Rịa - Vũng Tầu - Cấp 3 |
| Mã địa bàn | 26506 |
| Địa bàn | Phường 1 |
| Địa chỉ | Số 03 đường Thống Nhất |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ TC |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Phường 1)
- 1055368 — Kho bạc Nhà nước Giá Rai - Kho bạc Nhà nước Bạc Liêu
- 1056116 — Tỉnh Vĩnh Long - VP Chi cục Thuế khu vực XVII
- 1056468 — Kho bạc Nhà nước Duyên Hải - Kho bạc Nhà nước Trà Vinh
- 1080884 — Sở Tài chính tỉnh Long An
- 1097364 — Sở Tài chính tỉnh Đồng Tháp
- 1104326 — Sở Tài Chính tỉnh Vĩnh Long
- 1122315 — Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duyên Hải
- 1122524 — Kho bạc Nhà nước thị xã Duyên Hải - Kho bạc Nhà nước Trà Vinh
- 1122548 — Thị xã Duyên Hải - Đội Thuế liên huyện Duyên Hải - Cầu Ngang
- 1124587 — phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Vĩnh Châu
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
