1089503 Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hoàn Kiếm
1089503 là mã của Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hoàn Kiếm trong danh mục cơ quan tài chính .
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hoàn Kiếm do Phòng Tài chính - Kế hoạch quản lý.
Thông tin của mã 1089503
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Cơ quan chủ quản | Phòng Tài chính - Kế hoạch |
| Cấp đơn vị | 3 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1013967 |
| Đơn vị cấp trên | UBND quận Hoàn Kiếm |
| Mã địa bàn | 002 |
| Địa bàn | Quận Hoàn Kiếm |
| Địa chỉ | 56 Hàng Cân, Hoàn Kiếm Hà Nội |
| Mã chương | 618 |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Quận Hoàn Kiếm)
- 1014072 — Phòng Tài chính - kế hoạch quận Hoàn Kiếm
- 1032537 — Ban Quản lý dự án "Hệ thống thông tin thống kê tài chính Việt Nam"
- 1032840 — Ban Quản lý Hợp phần II "Nền tài chính công"
- 1036958 — BQL hỗ trợ kỹ thuật "N/cứu khả thi đối với dự án phát triển TT Giao dịch chứng khoán HN"
- 1047285 — Dự án tăng cường năng lực phân tích chính sách tài chính - VIE-/03/010
- 1047335 — Dự án hỗ trợ kỹ thuật Quỹ Tín thác đa biên cho hiện đại hóa quản lý tài chính công
- 1047481 — Ban Quản lý dự án Hỗ trợ kỹ thuật chuẩn bị dự án hiện đại hoá Hải Quan
- 1054558 — Ban Quản lý dự án tăng cường trách nhiệm tài chính tại Việt Nam
- 1057526 — Văn phòng Cục Quản lý Công sản - Bộ Tài chính
- 1057800 — Dự án Quản lý nợ nước ngoài VIE/01/010
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
