1073299 Huyện Đak Pơ - Đội Thuế liên huyện Đông Gia Lai
1073299 là mã của Huyện Đak Pơ - Đội Thuế liên huyện Đông Gia Lai trong danh mục cơ quan tài chính .
Huyện Đak Pơ - Đội Thuế liên huyện Đông Gia Lai do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1073299
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1056502 |
| Đơn vị cấp trên | Chi cục Thuế khu vực XIV |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Chi cục Thuế khu vực XIV |
| Mã địa bàn | 634 |
| Địa bàn | Huyện Đăk Pơ |
| Địa chỉ | Huyện Đak Pơ, Tỉnh Gia Lai |
| Mã chương | 018 |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Huyện Đăk Pơ)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Chi cục Thuế khu vực XIV)
- 1029446 — Huyện Tuy Đức - Đội Thuế liên huyện Đắk Rlấp - Tuy Đức
- 1042302 — Huyện Tu Mơ Rông - Đội Thuế liên huyện số 02
- 1055366 — Thị xã Ayun Pa - Đội Thuế liên huyện Nam Gia Lai
- 1055986 — Huyện Đắk Glong - Đội Thuế liên huyện Gia Nghĩa - Đắk Glong
- 1056182 — Huyện Đắk Song - Đội Thuế liên huyện Đăk Mil - Đắk Song
- 1056272 — Huyện Kon Plông - Đội Thuế liên huyện số 01
- 1056504 — Thị xã An Khê - Đội Thuế liên huyện Đông Gia Lai
- 1061607 — Tỉnh Đắk Nông - VP Chi cục Thuế khu vực XIV
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
