1058955 Trung tâm Nghiên cứu Khoa học và Đào tạo chứng khoán
1058955 là mã của Trung tâm Nghiên cứu Khoa học và Đào tạo chứng khoán trong danh mục cơ quan tài chính .
Trung tâm Nghiên cứu Khoa học và Đào tạo chứng khoán do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1058955
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 1038/1997/QĐ-TTG |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 04/12/1997 |
| Cấp đơn vị | 3 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị sự nghiệp nghiên cứu khoa học |
| Mã cơ quan cấp trên | 1058959 |
| Đơn vị cấp trên | Uỷ Ban Chứng khoán Nhà Nước |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Uỷ Ban Chứng khoán Nhà Nước |
| Mã địa bàn | 00637 |
| Địa bàn | Phường Đại Mỗ |
| Địa chỉ | 234 Lương Thế Vinh, Trung Văn, Từ Liêm, Hà Nội |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Chính Phủ |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Uỷ Ban Chứng khoán Nhà Nước)
- 1005893 — Ban Công nghệ và Chuyển đổi số - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- 1008081 — Chi nhánh TT Lưu ký CK tại Tp.HCM
- 1032175 — Dự án " XD các qui định và hướng dẫn cho hoạt động quản lý tài sản và quản lý quỹ đầu tư chứng khoán"
- 1036958 — BQL hỗ trợ kỹ thuật "N/cứu khả thi đối với dự án phát triển TT Giao dịch chứng khoán HN"
- 1058956 — Sở Giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh
- 1058958 — Đại diện văn phòng UBCK Nhà Nước tại Tp.HCM
- 1059036 — Tạp chí Chứng khoán
- 1059481 — Văn phòng Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- 1059486 — Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
