1058337 Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cẩm Phả
1058337 là mã của Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cẩm Phả trong danh mục cơ quan tài chính .
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cẩm Phả do Phòng Tài chính - Kế hoạch quản lý.
Thông tin của mã 1058337
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 2171/QĐ-UB |
| Cơ quan chủ quản | Phòng Tài chính - Kế hoạch |
| Ngày thành lập | 10/09/1992 |
| Cấp đơn vị | 3 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1063642 |
| Đơn vị cấp trên | Sở Tài chính Quảng Ninh |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Sở Tài chính Quảng Ninh |
| Mã địa bàn | 06793 |
| Địa bàn | Phường Cẩm Phả |
| Địa chỉ | Mã số sử dụng nhận, bổ sung trợ cấp kinh phí |
| Mã chương | 618 |
| Cơ quan thành lập | UBND tỉnh Quảng Ninh |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Phường Cẩm Phả)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Sở Tài chính Quảng Ninh)
- 1013157 — Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Liêu
- 1017195 — Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vân Đồn
- 1020052 — Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hà
- 1020093 — Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoành Bồ
- 1037263 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Móng Cái
- 1041984 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Đông Triều
- 1052854 — Phòng Tài chính và công thương huyện Cô Tô
- 1062460 — Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Chẽ
- 1064384 — Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đầm Hà
- 1065332 — Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Yên
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
