1057773 Bảo hiểm xã hội cơ sở Cẩm Khê
1057773 là mã của Bảo hiểm xã hội cơ sở Cẩm Khê trong danh mục cơ quan tài chính .
Bảo hiểm xã hội cơ sở Cẩm Khê do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1057773
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 2286/QĐ-BTC |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 05/06/2027 |
| Cấp đơn vị | 3 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Ban quản lý dự án đầu tư |
| Mã cơ quan cấp trên | 1056676 |
| Đơn vị cấp trên | Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ |
| Mã địa bàn | 08341 |
| Địa bàn | Xã Cẩm Khê |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài Chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Xã Cẩm Khê)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ)
- 1056673 — Bảo hiểm xã hội cơ sở Hạ Hòa
- 1056674 — Bảo hiểm xã hội cơ sở Đoan Hùng
- 1057608 — Bảo hiểm xã hội cơ sở Thanh Thủy
- 1057772 — Bảo hiểm xã hội cơ sở Yên Lập
- 1057774 — Bảo hiểm xã hội cơ sở Thanh Ba
- 1057775 — Bảo hiểm xã hội cơ sở Tam Nông
- 1057776 — Bảo hiểm xã hội cơ sở Thanh Sơn
- 1057777 — Bảo hiểm xã hội cơ sở Phú Thọ
- 1057778 — Bảo hiểm xã hội cơ sở Lâm Thao
- 1057779 — Bảo hiểm xã hội cơ sở Phù Ninh
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
